Liên kết tài nguyên

Liên kết website

Thành viên trực tuyến

3 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn nhận thấy trang web này như thế nào?
    Rất hay
    Đẹp
    Bình thường
    Không hay
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý thầy cô và các bạn đến với website Phan Tuấn Hải.

    Lên đầu trang Lên đầu trang

    Đề cương ôn tập Toán 8 HKII (2013-2014).

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
    Ngày gửi: 05h:51' 12-04-2015
    Dung lượng: 484.0 KB
    Số lượt tải: 54
    Số lượt thích: 0 người
    ÔN TẬP HỌC KỲ 2
    PHẦN I : HÌNH HỌC PHẲNG
    A/. KIẾN THỨC CƠ BẢN
    1).ĐL Ta-let: (Thuận & đảo)
    

    2). Hệ quả của ĐL Ta – lét :
    




    3). Tính chất tia phân giác của tam giác :
    
    4). Tam giác đồng dạng:
    * ĐN :


    
    * Tính chất :
    -  ABC ABC
    -  A’B’C’ ABC =>  ABC A’B’C’
    -  A’B’C’ A”B”C”;  A”B”C” ABC thì
     A’B’C’ ABC
    * Định lí :
    
    5). Các trường hợp đồng dạng :
    a). Trường hợp c – c – c :



    
    b). Trường hợp c – g – c :
    


    c) Trường hợp g – g :
    

    6). Các trường hợp đ.dạng của tam giác vuông :
    
    a). Một góc nhọn bằng nhau :


    b). Hai cạnh góc vuông tỉ lệ :




    c). Cạnh huyền - cạnh góc vuông tỉ lệ :




    7). Tỉ số đường cao và tỉ số diện tích :
    
    - A’B’C’ ABC theo tỉ số k => 
    -  A’B’C’ ABC theo tỉ số k => 
    
    

    B/. BÀI TẬP ÔN :
    Bài 1 : Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 36cm ; AC = 48cm và đường cao AH
    a). Tính BC; AH
    b).  HAB  HCA
    c). Kẻ phân giác góc B cắt AC tại F . Tính BF
    
    Hướng dẫn :
    a).- Aùp dụng ĐL Pitago : BC = 60cm
    - Chứng minh ABC HBA
    => HA = 28,8cm
    b). minh
    => vuông ABC vuông HBA (1 góc nhọn)
    c). Aùp dụng t/c tia p/giác tính AF
    => AF = 18cm
    mà =
    Bài 2 : Cho tam giác ABC; có AB = 15cm;
    AC = 20cm; BC = 25cm.
    a). Chứng minh : ABC vuông tại A
    b). Trên AC lấy E tuỳ ý , từ E kẻ EH  BC tại H và K là giao điểm BA với HE.
    CMR : EA.EC = EH.EK
    c). Với CE = 15cm . Tính 
    
    Bài 3 : Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 12cm, BC = 9cm. Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A xuống BD.
    a). Chứng minh HAD đồng dạng với CDB.
    b).Tính độ dài AH.
    c). Gọi M; N; P lần lượt là trung điểm của BC; AH; DH . Tứ giác BMPN là hình gì ? vì sao ?

    
    Hướng dẫn :
    a).  (cùng bằng với)
    => vuông HAD vuông CDB (1 góc nhọn)
    b). – Tính BD = 15cm
    Do vuông HAD vuông CDB
    => AH = 7,2cm
    c). NP // AD và NP = ½ AD
    BM // AD và NP = ½ BM
    => NP // BM ; NP = BM
    => BMPN là hình bình hành
    Bài 4 : Cho hình thang ABCD (AB // CD), biết AB = 2,5cm; AD = 3,5cm; BD = 5cm và 
    a). CMR :  ABD  BDC
    b). Tính cạnh BC; DC
    c). Gọi E là giao điểm của AC và BD. Qua E kẻ đường thẳng bất kỳ cắt AB; CD lần lượt tại M; N. Tính 
    
    a).  ABD  BDC (g – g)
    b).  ABD  BDC
    => => BC = 7cm; DC = 10cm
    c). Áp dụng ĐL Talet : 
    
    
    PHẦN II : ĐẠI SỐ
    A/. KIẾN THỨC CƠ BẢN :
    I/. Phương trình bậc nhất một ẩn :
    1). Phương trình một ẩn :
    - Dạng tổng quát : P(x) = Q(x) (với x là ẩn) (I)
    - Nghiệm : x = a là nghiệm của (I) ( P(a) = Q(a)
    - Số nghiệm số : Có 1; 2; 3 … vô số nghiệm số và cũng có thể vô nghiệm.
    2). Phương trình bậc nhất một ẩn :
    - Dạng tổng quát : ax + b = 0 ()
    - Nghiệm số : Có 1 nghiệm duy nhất x = 
    3). Hai quy tắc biến đổi phương trình :
    * Chuyển vế : Ta có thể chuyển 1 hạng tử từ vế này sang vế kia và đổi dấu hạng tử đó.
    * Nhân hoặc chia cho một số : Ta có thể nhân (
     
    Gửi ý kiến