Liên kết tài nguyên

Liên kết website

Thành viên trực tuyến

3 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn nhận thấy trang web này như thế nào?
    Rất hay
    Đẹp
    Bình thường
    Không hay
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý thầy cô và các bạn đến với website Phan Tuấn Hải.

    Lên đầu trang Lên đầu trang

    Đề cương ôn tập toán 6 HKII 2013-2014.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
    Ngày gửi: 05h:50' 12-04-2015
    Dung lượng: 363.5 KB
    Số lượt tải: 62
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II NĂM 2013-2014
    Môn Toán 6
    A.Số học
    I. Lý thuyết
    1. Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là gì?
    2. Phát biểu các qui tắc cộng, trừ, nhân, chia hai số nguyên
    3. Quy tắc dấu ngoặc
    4. Nêu định nghĩa phân số? Hai phân số  và  bằng nhau khi nào?
    5. Nêu các tính chất cơ bản của phân số? Thế nào là phân số tối giản? Phát biểu quy tắc quy đồng mẫu số nhiều phân số, quy tắc rút gọn phân số? Để so sánh hai phân số ta làm thế nào?
    6. Thế nào là hai phân số đối nhau, hai phân số nghịch đảo của nhau?
    7. Phát biểu quy tắc và viết dạng tổng quát của các phép toán cộng, trừ, nhân, chia hai phân số?
    8. Phép cộng và phép nhân phân số có những tính chất gì? Viết dạng tổng quát của các tính chất đó?
    9. Phát biểu quy tắc tìm giá trị phân số của 1 số cho trước quy tắc tìm 1số biết giá trị phân số của nó?
    II. Bài tập:
    Bài 1: Tính hợp lí nhất

    1, 2155– (174 + 2155) + (-68 + 174)
    2, -25 . 72 + 25 . 21 – 49 . 25
    3, 35(14 –23) – 23(14–35)
    4, 8154– (674 + 8154) + (–98 + 674) 5, – 25 . 21 + 25 . 72 + 49 . 25
    6, 27(13 – 16) – 16(13 – 27)

    7, –1911 – (1234 – 1911)
    8, 156.72 + 28.156
    9, 32.( -39) + 16.( –22)
    10, –1945 – ( 567– 1945)
    11, 184.33 + 67.184
    12, 44.( –36) + 22.( –28)


    
    Bài 2 Tìm xZ biết :
    1) x – 2 = –6
    2) –5x – (–3) = 13
    3) 15– ( x –7 ) = – 21
    4) 3x + 17 = 2
    5) 45 – ( x– 9) = –35
    6) 5) + x = 15
    7) 2x – (–17) = 15
    8) |x – 2| = 3.
    9) | x – 3| –7 = 13
    10) 72 –3.|x + 1| = 9
    11) 17 – (43 – ) = 45
    12) 3| x – 1| – 5 = 7

    13) –12(x - 5) + 7(3 - x) = 5
    14) (x – 2).(x + 4) = 0
    15) (x –2).( x + 15) = 0
    16) (7–x).( x + 19) = 0
    17) 
    18) 
    19) (x – 3)(x – 5) < 0
    20) 2x2 – 3 = 29
    21) –6x – 7) = 25
    22) 46 – ( x –11 ) = – 48
    
    Bài 3. Cho biểu thức: A = (-a + b – c) – (- a – b – c)
    a) Rút gọn A b) Tính giá trị của A khi a = 1; b = –1; c = –2
    Bài 4. Cho biểu thức: A = (–m + n – p) – (–m – n – p)
    a) Rút gọn A b) Tính giá trị của A khi m = 1; n = –1; p = –2
    Bài 5. Cho biểu thức: A = (–2a + 3b – 4c) – (–2a – 3b – 4c)
    a) Rút gọn A
    b) Tính giá trị của A khi a = 2012; b = –1; c = –2013
    Bài 6. Bỏ dấu ngoặc rồi thu gọn biểu thức:
    a) A = (a + b) – (a – b) + (a – c) – (a + c)
    b) B = (a + b – c) + (a – b + c) – (b + c – a) – (
     
    Gửi ý kiến