Liên kết tài nguyên

Liên kết website

Thành viên trực tuyến

8 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn nhận thấy trang web này như thế nào?
    Rất hay
    Đẹp
    Bình thường
    Không hay
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý thầy cô và các bạn đến với website Phan Tuấn Hải.

    Lên đầu trang Lên đầu trang

    Đề cương ôn tập Tin học 8 HK2 (2012-2013)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:52' 21-06-2015
    Dung lượng: 71.5 KB
    Số lượt tải: 24
    Số lượt thích: 0 người
    ÔN TẬP HK II TIN HỌC 8 NĂM HỌC 2012-2013
    --------------------------------------------------
    I./ TRẮC NGHIỆM:

    Câu 1: Vòng lặp sau thực hiện bao nhiêu lần lặp:
    For i := 1 to 5 do a := a + 1;
    A. 3 lần. B. 4 lần. C. 5 lần. D. 6 lần.

    Câu 2: Vòng lặp sau cho kết quả S bằng bao nhiêu:
    S := 0; For i := 1 to 4 do S := S + 2;
    A. S = 8 B. S = 10 C. S = 12 D. S = 14

    Câu 3: Vòng lặp sau cho kết quả S bằng bao nhiêu:
    S := 1; For i := 1 to 3 do S := S * 2;
    A. S = 6 B. S = 8 C. S = 10 D. S = 12

    Câu 4: Số lần lặp được tính như thế nào?
    A. Giá trị đầu – giá trị cuối B. Giá trị đầu – giá trị cuối + 1
    C. Giá trị cuối – giá trị đầu D. Giá trị cuối – giá trị đầu + 1

    Câu 5: Trong câu lệnh lặp, kiểu dữ liệu của biến đếm là:
    A. Real B. String C. Integer D. Char
    Câu 6: Câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước bắt đầu bằng từ khóa:
    A. For B. While C. If D. Var

    Câu 7: Vòng lặp sau cho kết quả bằng bao nhiêu:
    i := 0; T := 0;
    While i < 3 do
    begin T := T + 1; i := i + 1; end;
    A. T = 2 B. T = 3 C. T = 4 D. T = 5

    Câu 8: Từ khóa nào sau đây dùng để khai báo biến:
    A. Uses B. Begin C. Var D. Writeln

    Câu 9: Khai báo biến kiểu mảng nào sau đây là hợp lệ:
    A. Var A, B: array[1..50] of integer; B. Var A, B: array[1..N] of real;
    C. Var A: array[100..1] of integer; D. Var B: array[1.5..10.5] of real;

    Câu 10: Tổ hợp phím nào dùng để lưu tệp?
    A. Ctrl + P B. Ctrl + S C. Ctrl + N D. Câu a,b,c đều sai.

    Câu 11: Trong câu lệnh While...do, nếu điều kiện đúng thì:
    A. Tiếp tục vòng lặp B. Vòng lặp vô tận
    C. Lặp 10 lần D. Thoát khỏi vòng lặp



    Câu 12: Câu lệnh sau đây cho kết quả như thế nào? For i:=1 to 10 do Writeln(‘A’);
    A. In dãy số từ 10 đến 1 ra màn hình B. In dãy số từ 1 đến 10 ra màn hình
    C. In 20 ký tự A ra màn hình D. In 10 ký tự A ra màn hình

    Câu 13: Trong câu lệnh For ... do, biến đếm của câu lệnh tăng lên bao nhiêu sau mỗi lần lặp?
    A. 1 B. 4 C. 2 D. 3
    Câu 14: Cú pháp câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước:
    A. For ... to... do
    B. For := to do ;
    C. For ... do
    D. For := to do ;

    Câu 15: Chọn phát biểu đúng:
    A. Lặp vô hạn lần có thể xảy ra ở câu lệnh lặp với số lần biết trước
    B. Lặp vô hạn lần là lặp 1000 lần
    C. Lặp vô hạn lần có thể xảy ra ở câu lệnh điều kiện
    D. Lặp vô hạn lần có thể xảy ra ở câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước

    Câu 16: Cho biết số lần lặp của câu lệnh sau? For i:=1 to 20 do....
    A. 21 B. 19 C. 20 D. 22

    Câu 17: Chọn câu lệnh đúng:
    A. x:=1; while x:= 10 do x:=x+5; B. x:=1; while x> 10 do x:=x+5;
    C. x:=1; while x<10 do x:=x+5; D. x:=10; while x< 10 do x=x+5;
     
    Gửi ý kiến