Liên kết tài nguyên

Liên kết website

Thành viên trực tuyến

8 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn nhận thấy trang web này như thế nào?
    Rất hay
    Đẹp
    Bình thường
    Không hay
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý thầy cô và các bạn đến với website Phan Tuấn Hải.

    Lên đầu trang Lên đầu trang

    Đề cương ôn tập Tin học 7 HKI (2011-2012)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:49' 21-06-2015
    Dung lượng: 91.0 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người

    ĐỀ CƯƠNG HKI - MÔN: TIN HỌC 7
    NĂM HỌC: 2011 – 2012

    A – PHẦN TRẮC NGHIỆM:
    Câu 1: Trong các câu sau đây, câu nào là phần mềm bảng tính?
    a. Window b. Microsoft Word
    c. Microsoft Excel d. Tất cả sai
    Câu 2: Miền làm việc chính của bảng tính là
    a. Vùng giao nhau của cột và dòng b. Gồm các cột và dòng
    c. Tập hợp các ô bảng tính theo chiều ngang d. Tập hợp các ô bảng tính theo chiều dọc
    Câu 3: Muốn lưu bảng tính với tên khác, em thực hiện:
    a. Chọn File, Save gõ lại tên khác b. Chọn File, Save As và gõ lại tên khác
    c. Câu a và b đúng d. Câu a và b sai
    Câu 4: Trên bảng tính, khi muốn di chuyển để thay đổi ô được kích hoạt em phải
    a. Dùng các phím mũi tên để di chuyển b. Sử dụng chuột để di chuyển
    c. Dùng phím Backspace để di chuyển d. Câu a, b đúng
    Câu 5: Khi mở một bảng tính mới em thường thấy có
    a. Một trang tính b. Hai trang tính
    c. Ba trang tính d. Bốn trang tính
    Câu 6: Khối ô có thể là
    a. Một ô b. Một dòng
    c. Một cột d. Tất cả đều đúng
    Câu7: Câu nào sau đây là sai?
    Khi nhập dữ liệu vào bảng tính thì
    a. Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên căn trái trong ô b. Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên căn phải trong ô
    c. Dữ liệu kí tự sẽ mặc nhiên căn trái trong ô d. Câu b và c đúng
    Câu 8: Khi nhập công thức vào ô, em phải gõ trước công thức dấu:
    a. Dấu cộng (+) b. Dấu ngoặc đơn ( )
    c. Dấu bằng (=) d. Dấu # .
    Câu 9: Kí hiệu phép nhân và phép chia trong chương trình bảng tính kí hiệu là:
    a. Dấu . và : b. Dấu . và /
    c. Dấu * và : d. Dấu * và /
    Câu 10: Cho bảng tính:
    A. Kết quả công thức =(A1- B1)*C1 là
    a. 29 b. 18
    c. 27 d. - 37
    B. Kết quả công thức =B3/A3 +C3 là
    a.11 b. 12
    c. 13 d. 14
    Câu 11: Công dụng của hàm SUM là
    a. Xác định giá trị lớn nhất của dãy số b. Tính trung bình cộng dãy số
    c. Tính tổng dãy số d. Xác định giá trị nhỏ nhất của dãy số
    Câu 12: Công dụng của hàm MAX là
    a. Tính tổng dãy số b. Tính trung bình cộng dãy số
    c. Xác định giá trị lớn nhất của dãy số d. Xác định giá trị nhỏ nhất của dãy số
    Câu 13: Công dụng của hàm Min là
    a. Tính tổng dãy số b. Tính trung bình cộng dãy số
    c. Xác định giá trị lớn nhất của dãy số d. Xác định giá trị nhỏ nhất của dãy số
    Câu 14: Công dụng của hàm AVERAGE là
    a. Tính tổng dãy số b. Tính trung bình cộng dãy số
    c. Xác định giá trị lớn nhất của dãy số d. Xác định giá trị nhỏ nhất của dãy số
    Câu 15: Cách nhập nào sau đây không đúng?
    a. =AVERAGE(A2:A7) b. =average(A2:A7)
    c. =Average(A2:A7) d. =Average (A2:A7)
    Câu 16: Cho bảng tính:




    A. Để tính cột tổng ta dùng công thức:
    a. =Sum(C2+G2) b. =Sum(C2:G2)
    c. =Sum (C2:G2) d. sum (C2:G2)
    B. Để tính cột trung bình, em dùng công thức:
    a. =Average(C5:H10) b. =Average(C5:H10)/5
    c. =Average(C2:G2)/5 d. =Average(C2:G2)
    C. Để tìm điểm lớn nhất trong các môn học ta dùng công thức:
    a. =Max(C2,G2) b. Max(C2:G2)
    c. = Max(C2:G2) d. =Max (C2:G2
     
    Gửi ý kiến