Đề cương ôn tập kiểm tra HK1 Toán 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:25' 22-04-2015
Dung lượng: 214.0 KB
Số lượt tải: 197
Nguồn: st
Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:25' 22-04-2015
Dung lượng: 214.0 KB
Số lượt tải: 197
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS Lê Lợi
Nhóm : Toán 7
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I – NĂM HỌC: 2014 – 2015
MÔN: TOÁN 7
A/ Lý thuyết trọng tâm và các dạng bài tập :
1/ Đại số :
-1/ Nêu định nghĩa về giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
-2/ Nêu định nghĩa về luỹ thừa của một số hữu tỉ.
Viết công thức tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số; lũy thừa của một lũy thừa.
-3/ Nêu định nghĩa tỉ lệ thức. Nêu hai tính chất của tỉ lệ thức;Tính chất của dãy số bằng nhau.
-4/ Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số không âm.
-5/ Thế nào là số vô tỉ, số thực, quan hệ giữa các tập hợp số hữu tỉ ,vô tỉ, số thực.
-6/ Đọc và học thuộc Bảng tóm tắt trang 47, 48 SGK (học thuộc các công thức và quan hệ các tập hợp)
-7/ Nêu định nghĩa đại lượng tỉ lệ thuận; Nêu hai tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận.
Nắm vững cách giải Bài toán tỉ lệ thuận, chia theo tỉ lệ.
-8/ Nêu Định nghĩa đại lượng tỉ lệ nghịch; Nêu hai tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch.
Nắm vững cách giải Bài toán tỉ lệ nghịch.
-9/ Nêu khái niệm về hàm số; cho ví dụ bằng bảng và bằng công thức.
-10/ Đồ thị hàm số y= a.x (a0) có dạng như thế nào? Vẽ đồ thị các hàm số: y=3.x ; y=
2/ Hình học :
-1/ Nêu định nghĩa góc đối đỉnh, tính chất hai góc đối đỉnh.
-2/ Nêu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song.
-3/ Nêu tính chất một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song.
-4/ Nêu tính chất quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song.
-5/ Nêu định lý tổng ba góc của một tam giác.
Định lý góc ngoài của tam giác.
-6/ Định nghĩa hai tam giác bằng nhau.
-7/ Nêu các tính chất về các trường hợp bằng nhau c-c-c; c-g-c ; g-c-g; các hệ quả đối với tam giác vuông.
- Nắm vững cách chứng minh hai tam giác bằng nhau c-c-c; c-g-c ; g-c-g.
- Nắm vững cách chứng minh hai tam giác vuông bằng nhau.
- Nắm vững cách chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, c/m hai góc bằng nhau.
- C/m hai đường thẳng vuông góc.
- C/m hai đường thẳng song song.
- C/m 3 điểm thẳng hàng
B./ Một số bài tập tự luyện :
I/ ĐẠI SỐ
Dạng I: Tính giá trị, so sánh:
Bài 1: Thực hiện phép tính:
a/ b/ c/ .
d/ e/
Bài 2: Thực hiện phép tính :
a) b) c) ; d) ; e)
f) g)
i/ Cho và . Tính M =
k/ So sánh 2 số : và l/ So sánh : và
Dạng II: Tìm x
Bài 1: Tìm x biết:
a./ b./ c./
Bài 2: Tìm x, y, z biết :
a/ b/ c/ =
d/ e/ Tìm x, y biết: = và x + y = 22 f/ và
Bài 3: Tìm x, y biết:
a) x : 3 = 4 : 5 b) (x+2).(x-3) = 0 c) x2 – 3x = 0 d) e) 9x =81
f) h) và x + y= -21 i) và 3x - 2y = -2
Dạng III: Toán thực tế:
Bài 1: Tổng số học sinh của khối lớp 7 là 204 học sinh . Cuối học kỳ I số học sinh Giỏi , Khá , Trung bình , yếu tỉ lệ với 3 ; 5 ; 7 ; 2 ( không có học sinh kém ) .Tính số học sinh ở mỗi loại Giỏi , Khá , Trung bình , yếu ?
Bài 2: Số gạo chứa trong 3 bao tỉ lệ với 5 ; 6 ; 9. Tìm số gạo trong mỗi bao ?
Biết rằng số gạo trong bao thứ 2
Nhóm : Toán 7
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I – NĂM HỌC: 2014 – 2015
MÔN: TOÁN 7
A/ Lý thuyết trọng tâm và các dạng bài tập :
1/ Đại số :
-1/ Nêu định nghĩa về giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
-2/ Nêu định nghĩa về luỹ thừa của một số hữu tỉ.
Viết công thức tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số; lũy thừa của một lũy thừa.
-3/ Nêu định nghĩa tỉ lệ thức. Nêu hai tính chất của tỉ lệ thức;Tính chất của dãy số bằng nhau.
-4/ Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số không âm.
-5/ Thế nào là số vô tỉ, số thực, quan hệ giữa các tập hợp số hữu tỉ ,vô tỉ, số thực.
-6/ Đọc và học thuộc Bảng tóm tắt trang 47, 48 SGK (học thuộc các công thức và quan hệ các tập hợp)
-7/ Nêu định nghĩa đại lượng tỉ lệ thuận; Nêu hai tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận.
Nắm vững cách giải Bài toán tỉ lệ thuận, chia theo tỉ lệ.
-8/ Nêu Định nghĩa đại lượng tỉ lệ nghịch; Nêu hai tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch.
Nắm vững cách giải Bài toán tỉ lệ nghịch.
-9/ Nêu khái niệm về hàm số; cho ví dụ bằng bảng và bằng công thức.
-10/ Đồ thị hàm số y= a.x (a0) có dạng như thế nào? Vẽ đồ thị các hàm số: y=3.x ; y=
2/ Hình học :
-1/ Nêu định nghĩa góc đối đỉnh, tính chất hai góc đối đỉnh.
-2/ Nêu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song.
-3/ Nêu tính chất một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song.
-4/ Nêu tính chất quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song.
-5/ Nêu định lý tổng ba góc của một tam giác.
Định lý góc ngoài của tam giác.
-6/ Định nghĩa hai tam giác bằng nhau.
-7/ Nêu các tính chất về các trường hợp bằng nhau c-c-c; c-g-c ; g-c-g; các hệ quả đối với tam giác vuông.
- Nắm vững cách chứng minh hai tam giác bằng nhau c-c-c; c-g-c ; g-c-g.
- Nắm vững cách chứng minh hai tam giác vuông bằng nhau.
- Nắm vững cách chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, c/m hai góc bằng nhau.
- C/m hai đường thẳng vuông góc.
- C/m hai đường thẳng song song.
- C/m 3 điểm thẳng hàng
B./ Một số bài tập tự luyện :
I/ ĐẠI SỐ
Dạng I: Tính giá trị, so sánh:
Bài 1: Thực hiện phép tính:
a/ b/ c/ .
d/ e/
Bài 2: Thực hiện phép tính :
a) b) c) ; d) ; e)
f) g)
i/ Cho và . Tính M =
k/ So sánh 2 số : và l/ So sánh : và
Dạng II: Tìm x
Bài 1: Tìm x biết:
a./ b./ c./
Bài 2: Tìm x, y, z biết :
a/ b/ c/ =
d/ e/ Tìm x, y biết: = và x + y = 22 f/ và
Bài 3: Tìm x, y biết:
a) x : 3 = 4 : 5 b) (x+2).(x-3) = 0 c) x2 – 3x = 0 d) e) 9x =81
f) h) và x + y= -21 i) và 3x - 2y = -2
Dạng III: Toán thực tế:
Bài 1: Tổng số học sinh của khối lớp 7 là 204 học sinh . Cuối học kỳ I số học sinh Giỏi , Khá , Trung bình , yếu tỉ lệ với 3 ; 5 ; 7 ; 2 ( không có học sinh kém ) .Tính số học sinh ở mỗi loại Giỏi , Khá , Trung bình , yếu ?
Bài 2: Số gạo chứa trong 3 bao tỉ lệ với 5 ; 6 ; 9. Tìm số gạo trong mỗi bao ?
Biết rằng số gạo trong bao thứ 2
 















Các ý kiến mới nhất