Đề cương ôn tập kiểm tra HK1 Hóa 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:32' 22-04-2015
Dung lượng: 111.5 KB
Số lượt tải: 1182
Nguồn: st
Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:32' 22-04-2015
Dung lượng: 111.5 KB
Số lượt tải: 1182
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I
MÔN: HOÁ HỌC 8 - NĂM HỌC: 2014 - 2015
I. LÝ THUYẾT:
Câu 1: Nêu khái niệm đơn chất, hợp chất, nguyên tử, phân tử, nguyên tố hóa học.
Câu 2: Cho ví dụ về công thức hóa học. Nêu ý nghĩa của công thức hóa học.
Câu 3: Phát biểu quy tắc hóa trị. Viết biểu thức rút ra theo quy tắc hóa trị.
Câu 4: Phản ứng hóa học (khái niệm, diễn biến, điều kiện, dấu hiệu)
Câu 5: Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng. Viết công thức tổng quát cho định luật.
Câu 6: Nêu khái niệm Mol, khối lượng mol và thể tích mol của chất khí.
II. BÀI TẬP:
Dạng 1: Nguyên tố hóa học
Bài1: Cho biết sơ đồ một số nguyên tử sau
Hãy chỉ ra: số p trong hạt nhân và số e trong nguyên tử.
Cho biết tên và kí hiệu hóa học của các nguyên tố.
(E)
Bài 2: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt dưới nguyên tử (proton, notron, electron) là 28, trong đó số hạt không mang điện là 10. Tính số p và số e trong nguyên tử.
Dạng 2: Đơn chất, hợp chất, tính phân tử khối
Bài 3: Phân loại đơn chất, hợp chất và tính phân tử khối của các chất sau:
khí hidro, nước , đường saccarozo (C12H22O11 ), nhôm oxit (Al2O3), đá vôi (CaCO3), khí cacbonic (CO2), muối ăn (NaCl), kim loại đồng, bột lưu huỳnh, khí clo.
Dạng 3: Hóa trị
Bài 4: a. Tính hóa trị của nguyên tố N, Fe lần lượt có trong các hợp chất NH3, Fe2(S04)3
b. Xác định nhanh hóa trị: H2S, SO2 ; SO3; Fe(NO3)3; Ca(HCO3)2
Bài 5: a. Lập công thức hoá học của các hợp chất tạo bởi: Mg (II)và S (II); Al(III)và SO4 (II)
b. Lập nhanh CTHH của những hợp chất tạo bởi: N (IV)và O; Fe (II) và S, Ca và PO4
Dạng 4: Phương trình hóa học
Bài 6: Chọn hệ số thích hợp để cân bằng các phản ứng sau:
1/ Na + O2 Na2O
2/ P + O2 P2O5
3/ Zn + Cl2 ZnCl2
4/ Al + S Al2S3
5/ KClO3 KCl + O2
6/ KNO3 KNO2 + O2
7/ Al(0H)3 Al203 + H20
8/ H2 + Fe2O3 Fe + H2O
9/ CO + Fe2O3 Fe + CO2
10/ H2 + CuO Cu + H2O
11/ Al + HCl AlCl3 + H2
12/ Zn + HCl ZnCl2 + H2
13/ Al + H2S04 Al2(S04)3 + H2
14/ FeO + HCl FeCl2 + H20
15/ Na20 + H20 Na0H
16/ N205 + H20 HN03
17/ Ca(OH)2 + FeCl3 CaCl2 + Fe(OH)3
18/ CuCl2 + AgN03 Cu(N03)2 + AgCl
19/ Na0H + FeS04 Na2S04 + Fe(OH)2
20/ BaCl2 + H2S04 BaS04 + HCl
Dạng 5: Chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất. Tỷ khối
Bài 7: a. Tính số mol của : 14g Fe, 20g Ca, 25g CaCO3, 4g NaOH, 1,5.1023phân tử H2O
b. Tính khối lượng của: 0,25mol ZnSO4, 0,2 mol AlCl3, 0,3 mol Cu; 0,35mol Fe2(SO4)3.
c. Tính thể tích của các chất khí ở đktc: 0,2mol CO2; 0,15mol Cl2; 0,3mol SO2; 0,5mol CH4.
Bài 8. 1. Tính khối lượng của hỗn hợp gồm:
a) 3 mol CO2 và 2 mol CO b) 2,24 lít SO2 và 1,12 lit O2
2. Tính thể tích ở đktc của hỗn hợp gồm:
a) 4,4 gam CO2 và 0,4 gam H2 b) 6,0. 10 23 phân tử NH3 và 3,0. 10 23 phân tử O2.
Bài 9: Tính khối lượng mol của các chất khí có tỉ khối so với khí hiđro là:16; 8; 14; 35,5; 22
Dạng 6: Tính theo công thức hóa học
Bài 10: Tính phần trăm khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất: NaNO3; K2CO3 , Al(OH)3, SO2, SO3, Fe2O3.
Bài 11: Một hợp chất khí X có tỉ khối đối
MÔN: HOÁ HỌC 8 - NĂM HỌC: 2014 - 2015
I. LÝ THUYẾT:
Câu 1: Nêu khái niệm đơn chất, hợp chất, nguyên tử, phân tử, nguyên tố hóa học.
Câu 2: Cho ví dụ về công thức hóa học. Nêu ý nghĩa của công thức hóa học.
Câu 3: Phát biểu quy tắc hóa trị. Viết biểu thức rút ra theo quy tắc hóa trị.
Câu 4: Phản ứng hóa học (khái niệm, diễn biến, điều kiện, dấu hiệu)
Câu 5: Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng. Viết công thức tổng quát cho định luật.
Câu 6: Nêu khái niệm Mol, khối lượng mol và thể tích mol của chất khí.
II. BÀI TẬP:
Dạng 1: Nguyên tố hóa học
Bài1: Cho biết sơ đồ một số nguyên tử sau
Hãy chỉ ra: số p trong hạt nhân và số e trong nguyên tử.
Cho biết tên và kí hiệu hóa học của các nguyên tố.
(E)
Bài 2: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt dưới nguyên tử (proton, notron, electron) là 28, trong đó số hạt không mang điện là 10. Tính số p và số e trong nguyên tử.
Dạng 2: Đơn chất, hợp chất, tính phân tử khối
Bài 3: Phân loại đơn chất, hợp chất và tính phân tử khối của các chất sau:
khí hidro, nước , đường saccarozo (C12H22O11 ), nhôm oxit (Al2O3), đá vôi (CaCO3), khí cacbonic (CO2), muối ăn (NaCl), kim loại đồng, bột lưu huỳnh, khí clo.
Dạng 3: Hóa trị
Bài 4: a. Tính hóa trị của nguyên tố N, Fe lần lượt có trong các hợp chất NH3, Fe2(S04)3
b. Xác định nhanh hóa trị: H2S, SO2 ; SO3; Fe(NO3)3; Ca(HCO3)2
Bài 5: a. Lập công thức hoá học của các hợp chất tạo bởi: Mg (II)và S (II); Al(III)và SO4 (II)
b. Lập nhanh CTHH của những hợp chất tạo bởi: N (IV)và O; Fe (II) và S, Ca và PO4
Dạng 4: Phương trình hóa học
Bài 6: Chọn hệ số thích hợp để cân bằng các phản ứng sau:
1/ Na + O2 Na2O
2/ P + O2 P2O5
3/ Zn + Cl2 ZnCl2
4/ Al + S Al2S3
5/ KClO3 KCl + O2
6/ KNO3 KNO2 + O2
7/ Al(0H)3 Al203 + H20
8/ H2 + Fe2O3 Fe + H2O
9/ CO + Fe2O3 Fe + CO2
10/ H2 + CuO Cu + H2O
11/ Al + HCl AlCl3 + H2
12/ Zn + HCl ZnCl2 + H2
13/ Al + H2S04 Al2(S04)3 + H2
14/ FeO + HCl FeCl2 + H20
15/ Na20 + H20 Na0H
16/ N205 + H20 HN03
17/ Ca(OH)2 + FeCl3 CaCl2 + Fe(OH)3
18/ CuCl2 + AgN03 Cu(N03)2 + AgCl
19/ Na0H + FeS04 Na2S04 + Fe(OH)2
20/ BaCl2 + H2S04 BaS04 + HCl
Dạng 5: Chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất. Tỷ khối
Bài 7: a. Tính số mol của : 14g Fe, 20g Ca, 25g CaCO3, 4g NaOH, 1,5.1023phân tử H2O
b. Tính khối lượng của: 0,25mol ZnSO4, 0,2 mol AlCl3, 0,3 mol Cu; 0,35mol Fe2(SO4)3.
c. Tính thể tích của các chất khí ở đktc: 0,2mol CO2; 0,15mol Cl2; 0,3mol SO2; 0,5mol CH4.
Bài 8. 1. Tính khối lượng của hỗn hợp gồm:
a) 3 mol CO2 và 2 mol CO b) 2,24 lít SO2 và 1,12 lit O2
2. Tính thể tích ở đktc của hỗn hợp gồm:
a) 4,4 gam CO2 và 0,4 gam H2 b) 6,0. 10 23 phân tử NH3 và 3,0. 10 23 phân tử O2.
Bài 9: Tính khối lượng mol của các chất khí có tỉ khối so với khí hiđro là:16; 8; 14; 35,5; 22
Dạng 6: Tính theo công thức hóa học
Bài 10: Tính phần trăm khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất: NaNO3; K2CO3 , Al(OH)3, SO2, SO3, Fe2O3.
Bài 11: Một hợp chất khí X có tỉ khối đối
 















Các ý kiến mới nhất