Liên kết tài nguyên

Liên kết website

Thành viên trực tuyến

5 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn nhận thấy trang web này như thế nào?
    Rất hay
    Đẹp
    Bình thường
    Không hay
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý thầy cô và các bạn đến với website Phan Tuấn Hải.

    Lên đầu trang Lên đầu trang

    CD - Bài 41. Ứng dụng công nghệ di truyền vào đời sống

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Khánh Nhân
    Ngày gửi: 21h:35' 10-03-2025
    Dung lượng: 3.1 MB
    Số lượt tải: 528
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI 41.

    ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ DI TRUYỀN VÀO
    ĐỜI SỐNG
    1. ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ DI TRUYỀN
    2. ĐẠO ĐỨC SINH HỌC TRONG NGHIÊN CỨU VÀ ỨNG
    DỤNG CÔNG NGHỆ DI TRUYỀN
    Insulin được sử dụng trong điều trị đái tháo đường. Để tạo
    ra insulin với số lượng lớn và có độ tinh khiết cao, các nhà
    khoa học đã chuyển gene mã hóa insulin vào cơ thể vi
    khuẩn hoặc nấm men. Theo em, việc sản xuất insulin bằng
    phương pháp này là ứng dụng của công nghệ nào?

    Drew Weissman là
    một bác sĩ-nhà
    khoa học người Mỹ
    và được trao giải
    Nobel Sinh lý học
    và Y khoa năm
    2023 nổi tiếng vì
    những đóng góp
    của ông cho
    ngành sinh học
    RNA.

    Giải Nobel Y Sinh được trao cho Giáo sư
    Drew Weissman (trái) và nhà khoa học Katalin
    Karikó (phải).

    Công trình nghiên cứu của
    ông được sử dụng để phát
    triển vắc xin mRNA, trong đó
    công trình nổi tiếng nhất của
    ông là vắc xin phòng ngừa
    COVID-19 được sản xuất bởi
    BioNTech/Pfizer và Moderna.
    Weissman là giáo sư đầu tiên
    của Roberts Family Professor
    trong nghiên cứu vắc xin,
    giám đốc Viện đổi mới RNA
    của Penn và là giáo sư y
    khoa tại Trường Y khoa
    Perelman tại Đại học
    Pennsylvania (Penn).

    Video sản xuất những liều vaccine Covid-19 đầu tiên ở Nga

    BÀI 41. ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ DI TRUYỀN
    VÀO ĐỜI SỐNG

    BÀI 41. ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ DI TRUYỀN
    VÀO ĐỜI SỐNG
    Insulin được sử dụng trong điều trị đái tháo đường.
    Để tạo ra insulin với số lượng lớn và có độ tinh khiết
    cao, các nhà khoa học đã chuyển gene mã hóa
    insulin vào cơ thể vi khuẩn hoặc nấm men. Theo em,
    việc sản xuất insulin bằng phương pháp này là ứng
    dụng của công nghệ nào?
    Việc sản xuất insulin là ứng dụng công nghệ chuyển gene.

    BÀI 41. ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ DI TRUYỀN
    VÀO ĐỜI SỐNG
    1. ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ DI TRUYỀN
    2. ĐẠO ĐỨC SINH HỌC TRONG NGHIÊN CỨU VÀ ỨNG
    DỤNG CÔNG NGHỆ DI TRUYỀN

    BÀI 45.
    ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ DI TRUYỀN VÀO ĐỜI SỐNG
    1. ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ DI TRUYỀN

    * Trong nông nghiệp:

    Quan sát hình 41.1 cho biết:
    a. Các bước thực hiện để tạo
    DNA tái tổ hợp mang gene mục
    tiêu.
    b.Gene mục tiêu có vai trò gì
    trong cơ thể sinh vật mới?

    Câu 1:
    a. Các bước thực hiện để tạo DNA
    tái tổ hợp mang gene mục tiêu:
    + Cắt 1 đoạn gene trên plasmid
    được dùng làm vector chuyển
    gene.
    + Cắt gene mục tiêu từ tế bào cho.
    + Nối gene mục tiêu với plasmid tại
    vị trí được cắt để tạo DNA tái tổ
    hợp, đưa plasmid tái tổ hợp vào cơ
    thể vi khuẩn.
     Gene mục tiêu sẽ thực hiện quá trình phiên mã, dịch mã để
    tạo ra các tính trạng mong muốn về năng suất, chất lượng, khả
    năng chống chịu,…trong cơ thể sinh vật mới.

    Câu 1: b. Một số ứng dụng công nghệ di truyền trong nông nghiệp:

    BÀI 45.
    ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ DI TRUYỀN VÀO ĐỜI SỐNG
    1. ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ DI TRUYỀN
    * Trong làm sạch môi trường:

    Câu 2: Vi sinh vật có
    ưu điểm gì để các
    nhà khoa học thường
    lựa chọn làm đối
    tượng chuyển gene
    trong ứng dụng làm
    sạch môi trường?

     Vi sinh vật có ưu điểm:
    + Dễ dàng thao tác
    + Khả năng thích nghi cao
    + Khả năng phân hủy đa dạng
    + Hiệu quả cao, chi phí thấp
    + An toàn và thân thiện với môi
    trường

    BÀI 41. ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ DI TRUYỀN
    VÀO ĐỜI SỐNG
    1. ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ DI TRUYỀN
    * Trong y học, pháp y:
    Câu 3: Nêu một số
    loại vaccine phòng
    ngừa bệnh ở người
    mà em biết.

    Một số loại vaccine phòng bệnh ở người:
    vaccine phòng bệnh sởi, quai bị, bạch hầu,
    ho gà, uốn ván, thủy đậu...

    Sản xuất ra các sản phẩm: vaccine,
    hormone, thuốc chữa bệnh...
    Phân tích DNA để truy tìm dấu vết
    tội phạm...

    BÀI 45.
    ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ DI TRUYỀN VÀO ĐỜI SỐNG
    1. ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ DI TRUYỀN
    * Trong an toàn sinh học:

    Ứng dụng:

    Câu 4: Cho ví dụ cụ
    thể một sản phẩm của
    ứng dụng công nghệ
    sinh học trong lĩnh
    vực an toàn sinh học.

    An toàn
    học các
    là ngăn
    - Giải
    trìnhsinh
    tự gene
    virus
    chặn
    việc
    mục
    gây
    bệnh
    đểsử
    sảndụng
    xuấtsai
    vaccine
    đích,
    mất COVID-19...
    mát, trộm cắp hoặc
    như
    SARS,
    cố ý phóng
    thích mầm
    bệnh,
    - Kháng
    sinh, thuốc
    kháng
    virus
    chất độc
    hayy bất
    - Chuẩn
    đoán
    tế. kỳ vật liệu
    sinhpháp
    học nào
    - Liệu
    gen.khác.

    LUYỆN TẬP
    Hình 41.2 minh họa một số ví dụ về ứng dụng công nghệ di truyền trong thực
    tiễn. Hãy sắp xếp các ứng dụng này vào từng lĩnh vực tương ứng ở trên.

    - Ứng dụng trong lĩnh vực nông ngh
    (a), (b), (d).
    - Ứng dụng trong làm sạch môi trườ
    - Ứng dụng trong y học: (c), (g), (h).
    - Ứng dụng trong an toàn sinh học:

    LUYỆN TẬP

    - Ứng dụng trong lĩnh vực
    nông nghiệp: (a), (b), (d).

    LUYỆN TẬP
    - Ứng dụng làm sạch môi trường (e)

    LUYỆN TẬP
    - Ứng dụng trong y học: (c), (g), (h).

    LUYỆN TẬP
    Ứng dụng trong an toàn sinh học: (c), (g).

    BÀI 45.
    ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ DI TRUYỀN VÀO ĐỜI SỐNG
    1. ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ DI TRUYỀN
    - Công nghệ di truyền là các kĩ thuật hiện đại được
    thực hiện trên nucleotide acid để nghiên cứu, điều
    chỉnh, biến đổi gene nhắm tách, tổng hợp và chuyển
    gene mục tiêu vào các tế bào vật chủ mới, từ đó tạo
    ra sinh vật mang đặc tính mới.
    - Công nghệ di truyền được ứng dụng trong nông
    nghiệp, bảo vệ môi trường, y học và pháp y, an toàn
    sinh học... góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống,
    sức khỏe con người.

    BÀI 45.
    ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ DI TRUYỀN VÀO ĐỜI
    SỐNG
    1. ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ DI TRUYỀN
    2. ĐẠO ĐỨC SINH HỌC TRONG NGHIÊN CỨU VÀ ỨNG DỤNG CÔNG
    NGHỆ DI TRUYỀN
    - Đạo đức sinh học là những quy tắc ứng xử trong nghiên cứu và ứng
    dụng thành tựu của sinh học vào thực tiễn phù hợp với đạo đức xã hội,
    bảo vệ sức khỏe cộng đồng và môi trường.
    - Trong nghiên cứu và ứng dụng công nghệ di truyền cần tuân theo các
    nguyên tắc đảm bảo đạo đức sinh học:
    + Không tạo ra sinh vật biến đổi gene gây nguy hiểm cho con người và
    môi trường.
    + Không nhân bản vô tính trên người, không biến đổi gene trên người,
    không chẩn đoán giới tính thai nhi vì mục đích lựa chọn giới tính.

    BÀI 45.
    ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ DI TRUYỀN VÀO ĐỜI
    Câu 5: a) Cho ví dụ về rủi ro
    SỐNG
    1. ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ DI TRUYỀN

    có thể gặp phải khi ứng
    2. ĐẠO ĐỨC SINH HỌC TRONG NGHIÊN
    CỨU
    VÀnghệ
    ỨNGdi
    DỤNG
    CÔNG
    dụng
    công
    truyền
    NGHỆ DI TRUYỀN
    trong cuộc sống.
    a)
    b) Nêu những nguyên tắc
    - Chuyển gen có thể gây ra các
    đạo đức sinh học cần áp
    tác động không mong muốn
    dụng để hạn chế những rủi
    đến sức khỏe con người, ví dụ
    ro nêu trên.
    như dị ứng, ung thư.
    - Cây trồng biến đổi gen có thể
    lai tạp với cây trồng tự nhiên,
    dẫn đến sự biến mất của các
    giống cây trồng bản địa.

    - Việc sử dụng công nghệ di truyền để
    tạo ra các sinh vật mới có thể vi phạm
    sự đa dạng sinh học.

    BÀI 45.
    ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ DI TRUYỀN VÀO ĐỜI
    SỐNG
    1. ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ DI TRUYỀN

    Câu 5: b) Nêu những
    2. ĐẠO ĐỨC SINH HỌC TRONG NGHIÊN CỨUnguyên
    VÀ ỨNG
    DỤNG
    CÔNG
    tắc
    đạo đức
    sinh
    NGHỆ DI TRUYỀN
    b) Nguyên tắc đạo đức sinh học:
    - Nguyên tắc tôn trọng sự tự chủ: Cần
    đảm bảo sự đồng thuận của người tham
    gia vào các nghiên cứu và ứng dụng công
    nghệ di truyền.
    - Nguyên tắc công bằng: Cần đảm bảo
    sự công bằng trong việc tiếp cận và sử
    dụng công nghệ di truyền. Cần chia sẻ lợi
    ích từ ứng dụng công nghệ di truyền một
    cách công bằng.

    học cần áp dụng để hạn
    chế những rủi ro nêu trên.

    - Nguyên tắc thận trọng: Cần tiến
    hành nghiên cứu cẩn thận trước khi ứng
    dụng công nghệ di truyền. Cần theo dõi
    chặt chẽ các tác động của công nghệ di
    truyền đối với sức khỏe con người và
    môi trường.

    BÀI 45.
    ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ DI TRUYỀN VÀO ĐỜI
    SỐNG

    2. ĐẠO ĐỨC SINH HỌC TRONG NGHIÊN CỨU VÀ ỨNG DỤNG CÔNG
    NGHỆ DI TRUYỀN
    - Đạo đức sinh học là những quy tắc ứng xử trong nghiên cứu và ứng dụng
    nghiên cứu phải phù hợp với xã hội, bảo vệ sức khỏe cộng đồng và môi
    trường.
    -Trong nghiên cứu và ứng dụng công nghệ di truyền cần tuân theo các
    nguyên tắc đảm bảo đạo đức sinh học:
    + Không tạo ra sinh vật biến đổi gene gây nguy hiểm cho con người và môi
    trường.
    + Không nhân bản vô tính trên người, không biến đổi gene trên người, không
    chẩn đoán giới tính thai nhi vì mục đích lựa chọn giới tính.
    +. ...

    VẬN DỤNG
    Vận dụng: Tìm hiểu một số sản phẩm ứng
    dụng công nghệ di truyền ở địa phương em.
    - Một

    số sản phẩm ứng dụng công nghệ di truyền ở địa
    phương em:
    + Vaccine phòng ngừa COVID-19
    + Lúa gạo vàng, ngô biến đổi gen (Bt), đậu nành chịu
    thuốc diệt cỏ
    + Cá rô phi đơn tính
    + Cá tra gen tăng trưởng nhanh

    VẬN DỤNG
    Vận dụng: Tìm hiểu một số sản phẩm ứng
    dụng công nghệ di truyền ở địa phương em.

    VẬN DỤNG
    Vaccine phòng ngừa COVID-19

    MỞ RỘNG
    Không phải tất cả ứng dụng của công nghệ di
    truyền đều mang lại lợi ích cho con người. Bên
    cạnh những lợi ích đem lại thì những ứng dụng
    của công nghệ di truyền cũng tiềm ẩn những
    rủi ro nhất định. Do đó, để được nhân loại đón
    nhận, khi nghiên cứu và ứng dụng công nghệ
    di truyền cần cân nhắc kĩ giữa lợi ích và rủi ro.

    BÀI
    TẬP
    Câu 1: Nội dung nào dưới đây không phải ứng dụng của công nghệ di truyền
    vào trong nông nghiệp?
    A. Công nghệ tạo giống cây trồng biến đổi gene.
    B. Điều trị các bệnh di truyền do gene sai hỏng gây ra trên cơ thể người.
    C. Công nghệ tạo giống vật nuôi biến đổi gene.
    D.Công nghệ lai tạo giống cây mới có nhiều đặc tính tốt.
    Câu 2: Nội dung nào dưới đây là ứng dụng của công nghệ di truyền trong
    pháp y?
    A. Xác định danh tính hài cốt liệt sĩ trong chiến tranh từ lâu.
    B. Điều trị các bệnh di truyền do gene sai hỏng gây ra trên cơ thể người.
    C. Công nghệ tạo giống cây trồng biến đổi gene.
    D. Công nghệ tạo giống động vật biến đổi gene.

    BÀI
    TẬP

    Câu 3: Nội dung nào dưới đây không phải ứng dụng của công nghệ di truyền
    trong làm sạch môi trường và an toàn sinh học?
    A. Tạo vi khuẩn tổng hợp enzyme phân giải chất gây ô nhiễm .
    B. Xác định và loại bỏ tác nhân gây mất an toàn của vi khuẩn gây ngộ độc thực
    phẩm.
    C. Định danh, xác định huyết thống bằng dữ liệu DNA.
    D. Xác định và loại bỏ tác nhân gây mất an toàn của vũ khí sinh học mang vi khuẩn
    gây bệnh.
    Câu 4: Việc làm nào sau đây vi phạm đạo đức sinh học?
    A. Nuôi cấy mô, tế bào thực vật.
    B. Ghép nội tạng ở người.
    C. Nhân bản vô tính động vật.
    D. Chẩn đoán giới tính thai nhi.

    BÀI
    TẬP

    Câu 5: Đâu không phải loài cây biển đổi gene được đưa vào sản xuất nông nghiệp?
    A. Giống cây cà rốt kháng mọi loại bệnh.
    B. Giống ngô Bt kháng sâu.
    C. Giống lúa vàng tổng hợp được Beta – carotene.
    D. Giống đu đủ kháng virus bệnh.
    Câu 7: Tại sao việc tuân thủ nguyên tắc an toàn sinh học là quan trọng trong việc
    thực hiện các nghiên cứu, thí nghiệm công nghệ di truyền?
    A. Để đảm bảo hiệu quả của thí nghiệm.
    B. Để bảo vệ môi trường.
    C. Để đảm bảo an toàn cho người làm thí nghiệm và cộng đồng.
    D. Để đảm bảo sự thành công của dự án nghiên cứu.

    BÀI
    TẬP

    Câu 6: Cho các nhận định sau:
    1. Các sản phẩm từ cây biến đổi gene và vật nuôi chuyển gene có thể ảnh hưởng
    tới con người và môi trường theo cách chưa biết.
    2. Các cơ thể mang gene mới có thể thoát ra ngoài môi trường và chuyển gene tái
    tổ hợp sang các cơ thể hoang dại, gây vấn đề mới khó kiểm soát.
    3. Các chủng vi khuẩn và virus được dùng làm vector trong công nghệ di truyền
    thường không sống được trong tự nhiên.
    4. Nhiều quốc gia chưa có quy định về ghi nhãn sản phẩm biến đổi gene nên
    người tiêu dùng không phân biệt được sản phẩm có nguồn gốc biến đổi gene.
    Số nhận định nói về rủi ro của công nghệ di truyền là
    1.
    B. 2.
    C. 3.
    D.4.

    HƯỚNG DẪN HỌC TẬP Ở
    NHÀ
     
    Gửi ý kiến