Liên kết tài nguyên

Liên kết website

Thành viên trực tuyến

5 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn nhận thấy trang web này như thế nào?
    Rất hay
    Đẹp
    Bình thường
    Không hay
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý thầy cô và các bạn đến với website Phan Tuấn Hải.

    Lên đầu trang Lên đầu trang

    CD - Bài 10. Năng lượng của dòng điện và công suất điện

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vũ Thị Thúy
    Ngày gửi: 09h:18' 12-11-2024
    Dung lượng: 167.2 MB
    Số lượt tải: 861
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS Phong Hải
    Tổ Khoa học tự nhiên

    CÁC THẦY CÔ GIÁO VỀ
    DỰ GIỜ THĂM LỚP
    09:19

    GIÁO VIÊN : VŨ THỊ THÚY

    KHTN
    9 Bài

    NĂNG10:
    LƯỢNG
    CỦA DÒNG ĐIỆN

    CÔNG SUẤT
    ĐIỆN

    KHTN 9

    Bài 10:
    Năng lượng của
    dòng điện và Công
    suất
    điện
    I. NĂNG LƯỢNG CỦA
    DÒNG ĐIỆN
    II. CÔNG
    SUẤT ĐIỆN

    I. NĂNG
    LƯỢNG
    CỦA

    I. NĂNG LƯỢNG CỦA DÒNG ĐIỆN
    1. Dòng điện mang năng lượng

    1. Dòng điện có mang năng lượng:
    C1.Quan sát các dụng cụ và thiết bị điện sau:
    Nồi cơm điện

    Bàn là điện

    Máy khoan

    Mỏ hàn

    Máy bơm nước

    Quạt điện

    HOẠT ĐỘNG NHÓM

    Phiếu học tập số 1

    Quan sát các dụng cụ và thiết bị trên trả lời các câu hỏi sau :
    + Dòng điện thực hiện công cơ học trong hoạt động của các dụng cụ
    và thiết bị điện nào?
    + Điều gì chứng tỏ công cơ học được thực hiện trong hoạt động của
    các dụng cụ hay thiết bị điện này?
    + Dòng điện cung cấp nhiệt lượng trong hoạt động của các dụng cụ và
    thiết bị điện nào?
    +Điều gì chứng tỏ nhiệt lượng được cung cấp trong hoạt động của các
    dụng cụ hay thiết bị điện này?
    +Qua phân tích các ví dụ trên em rút ra kết luận gì ?
    + Lấy ví dụ về dòng điện có mang năng lượng ?

    I. NĂNG LƯỢNG ĐIỆN

    1. Dòng điện mang năng lượng

    Dòng điện có năng lượng, năng lượng của
    dòng điện được gọi là điện năng
    Trong hệ SI đơn vị điện năng là Jun (J)

    HOẠT ĐỘNG NHÓM Ở NHÀ GỬI SẢN PHẨM LÊN PALET
    PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2:
    Các dụng cụ điện khi hoạt động đều biến đổi năng lượng của dòng điện
    thành các dạng năng lượng khác. Hãy chỉ ra các dạng năng lượng được biến
    đổi từ điện năng trong hoạt động của mỗi dụng cụ điện ở bảng dưới đây.
    Trong đó, chỉ ra phần năng lượng nào được biến đổi từ điện năng là có ích,
    là vô ích.
    Dụng cụ điện
    Bóng đèn dây tóc
    Đèn LED
    Nồi cơm điện, bàn

    Quạt điện, máy

    Năng lượng của dòng
    điện được biến đổi
    thành dạng năng lượng
    nào?

    Năng lượng
    có ích

    Năng lượng
    vô ích

    PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2:

    Dụng cụ điện
    Bóng đèn dây tóc
    Đèn LED
    Nồi cơm điện,
    bàn là
    Quạt điện, máy
    bơm nước

    Năng lượng của dòng
    điện được biến đổi
    thành dạng năng lượng
    nào?

    Năng lượng
    có ích

    Nhiệt năng và năng
    lượng ánh sáng

    Năng lượng
    ánh sáng

    Nhiệt năng và năng
    lượng ánh sáng
    Nhiệt năng và năng
    lượng ánh sáng
    Cơ năng và nhiệt năng,
    năng lượng âm thanh

    Năng lượng
    vô ích

    Nhiệt năng

    Năng lượng
    Nhiệt năng
    ánh sáng
    Nhiệt năng

    Năng lượng
    ánh sáng

    Cơ năng

    Nhiệt năng, năng
    lượng âm thanh

    I. NĂNG LƯỢNG CỦA DÒNG ĐIỆN
    1. Dòng điện mang năng lượng

    Mỗi thiết bị điện khi hoạt động đều chuyển hóa năng
    lượng điện thành các dạng năng lượng khác như:
    nhiệt năng, quang năng, cơ năng, ……..

    I. NĂNG LƯỢNG ĐIỆN

    2. Công thức tính năng lượng của dòng
    điện

    W = UIt
    W: năng lượng điện đoạn mạch tiêu thụ (J)
    U: hiệu điện thế 2 đầu đoạn mạch (V)
    I: cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch (A)
    t: thời gian dòng điện chạy qua đoạn mạch (s)

    I. NĂNG LƯỢNG ĐIỆN

    2. Công thức tính năng lượng của dòng
    điện

    Dựa vào định luật Ôm .Tính
    năng lượng của dòng điện
    theo U, R, t và tính năng
    lượng của dòng điện I, R, t

    I. NĂNG LƯỢNG ĐIỆN

    2. Công thức tính năng lượng của dòng
    điện

    Năng lượng điện mà điện trở tiêu thụ:
    Theo định luật Ohm,

    Theo định luật Ohm,

    ta có: I =

    ta có: I = -> U=I.R

    Mà:

    W = UIt

    Mà:

    W = UIt

    Suy ra:

    W= t

    Suy ra:

    W =I2.R.t

    Em hãy tìm hiểu vì sao lại mắc 2 điện trở nối tiếp khi tiến hành thí nghiệm ở
    hình 10.3

    Em hãy tìm hiểu vai trò của biến trở trong hình 10.4

    I. NĂNG LƯỢNG ĐIỆN

    2. Công thức tính năng lượng của dòng
    điện

    Một học sinh mắc dây điện trở của
    nhiệt lượng kế với hai cực của
    nguồn điện như hình 10.5. Biết
    rằng, các giá trị hiển thị trên màn
    hình của nguồn điện là cường độ
    dòng điện chạy trong mạch và
    hiệu điện thế giữa hai cực của
    nguồn.Tính năng lượng của dòng
    điện trong 10 phút làm thí nghiệm.

    I. NĂNG LƯỢNG ĐIỆN

    2. Công thức tính năng lượng của dòng
    điện

    U2 = 6 V; I = 1,19 A; t = 10 s; W = ?
    Đổi 10 phút = 10.60 = 600 s
    Năng lượng của dòng điện:
    Ta có: W=Ult

    (U = 6 V; I = 1,19 A)

    Thay số: W = 6 . 1,19 . 600 = 4284 J

    TRÒ CHƠI AI LÀ NGƯỜI THÔNG THÁI

    Thời
    ...
    Bắt gian
    đầu
    Hết còn
    tính
    giờ lại
    giờ

    0 : 00
    01
    02
    03
    04
    05
    06
    07
    08
    09
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    19
    20
    21
    22
    23
    24
    25
    26
    27
    28
    29
    30
    31
    32
    33
    34
    35
    36
    37
    38
    39
    40
    41
    42
    43
    44
    45
    46
    47
    48
    49
    50
    51
    52
    53
    54
    55
    56
    57
    58
    59
    Câu 1. Năng lượng điện trên 1 đoạn mạch chuyển
    hóa thành các dạng năng lượng khác được tính
    bằng công thức nào?
    A. W = I.R.t.
    B. W = I.U.t.
    C. W = U.I2.t.
    D. W = I.U2.t.

    Thời
    ...
    Bắt gian
    đầu
    Hết còn
    tính
    giờ lại
    giờ

    Câu 2. Chọn phát biểu đúng về sự chuyển hóa năng
    lượng trong các dụng cụ dưới đây?
    A. Đèn LED: quang năng biến đổi thành nhiệt năng.
    B. Nồi cơm điện: Nhiệt năng biến đổi thành điện năng.
    C. Quạt điện: Điện năng biến đổi thành cơ năng và nhiệt
    năng.
    D. Máy bơm nước: Cơ năng biến đổi thành điện năng và
    nhiệt năng.

    0 : 00
    01
    02
    03
    04
    05
    06
    07
    08
    09
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    19
    20
    21
    22
    23
    24
    25
    26
    27
    28
    29
    30
    31
    32
    33
    34
    35
    36
    37
    38
    39
    40
    41
    42
    43
    44
    45
    46
    47
    48
    49
    50
    51
    52
    53
    54
    55
    56
    57
    58
    59

    Thời
    ...
    Bắt gian
    đầu
    Hết còn
    tính
    giờ lại
    giờ

    Câu 3. Đơn vị nào dưới đây là đơn vị
    của năng lượng điện?
    A. Jun (J).
    B. Niutơn (N).
    C. Kilooat/ giờ (KW/h).
    D. Ôm (Ω).

    0 : 00
    01
    02
    03
    04
    05
    06
    07
    08
    09
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    19
    20
    21
    22
    23
    24
    25
    26
    27
    28
    29
    30
    31
    32
    33
    34
    35
    36
    37
    38
    39
    40
    41
    42
    43
    44
    45
    46
    47
    48
    49
    50
    51
    52
    53
    54
    55
    56
    57
    58
    59

     

    Câu 4 :Điện năng được đo bằng dụng cụ nào dưới đây?
    A. Ampe kế.
    B. Công tơ điện
    C. Vôn kế.
    D. Đồng hồ đo điện đa năng

    Thời
    ...
    Bắt gian
    đầu
    Hết còn
    tính
    giờ lại
    giờ

    Câu 5: Năng lượng điện mà đoạn mạch
    điện tiêu thụ không tỉ lệ thuận với
    A. hiệu điện thế hai đầu mạch.
    B. nhiệt độ của vật dẫn trong mạch.
    C. cường độ dòng điện trong mạch.
    D. thời gian dòng điện chạy qua mạch.

    0 : 00
    01
    02
    03
    04
    05
    06
    07
    08
    09
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    19
    20
    21
    22
    23
    24
    25
    26
    27
    28
    29
    30
    31
    32
    33
    34
    35
    36
    37
    38
    39
    40
    41
    42
    43
    44
    45
    46
    47
    48
    49
    50
    51
    52
    53
    54
    55
    56
    57
    58
    59

    Thời
    ...
    Bắt gian
    đầu
    Hết còn
    tính
    giờ lại
    giờ

    0 : 00
    01
    02
    03
    04
    05
    06
    07
    08
    09
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    19
    20
    21
    22
    23
    24
    25
    26
    27
    28
    29
    30
    31
    32
    33
    34
    35
    36
    37
    38
    39
    40
    41
    42
    43
    44
    45
    46
    47
    48
    49
    50
    51
    52
    53
    54
    55
    56
    57
    58
    59
    Câu 6: Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho biết
    A. thời gian sử dụng điện của gia đình.
    B. công suất điện mà gia đình sử dụng.
    C. năng lượng điện mà gia đình đã sử dụng.
    D. số dụng cụ và thiết bị điện trong nhà đang sinh công.

    Thời gian còn
    lại ...

    Bắt đầu
    Hết tính
    giờ giờ

    0 : 00
    01
    02
    03
    04
    05
    06
    07
    08
    09
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    19
    20
    21
    22
    23
    24
    25
    26
    27
    28
    29
    30
    31
    32
    33
    34
    35
    36
    37
    38
    39
    40
    41
    42
    43
    44
    45
    46
    47
    48
    49
    50
    51
    52
    53
    54
    55
    56
    57
    58
    59
    Câu 7. Tính năng lượng điện của một ấm siêu tốc trong
    thời gian 5 phút . Biết hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây
    dẫn là 24 V và cường độ dòng điện chạy qua là 0,5A.
    A.W = 60J.
    B. W = 600J.
    C. W = 3600J.       
    D. W = 360J.

    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

    Học thuộc công thức tính năng lượng của dòng điện
    - Làm bài tập : 10.1,104,105,107,10.9,1.10 trong sách bài
    tập
    -

    I. NĂNG LƯỢNG ĐIỆN

    2. Công thức tính năng lượng của dòng
    điện

    Hiệu điện thế giữa hai đầu dây tóc
    một bóng đèn sợi đốt là 3,5 V,
    điện trở của dây tóc bóng đèn khi
    phát sáng là 12 Ω. Năng lượng
    điện mà bóng đèn tiêu thụ trong 4
    phút là bao nhiêu?

    I. NĂNG LƯỢNG ĐIỆN

    2. Công thức tính năng lượng của dòng
    điện

    Năng lượng mà bóng đèn tiêu thụ trong 4 phút:
    W = U.I.t = t = .4.60 = 245 J

    I. NĂNG LƯỢNG ĐIỆN

    Cho đoạn mạch điện như hình bên dưới. Biết R1 = 40 Ω.
    Số chỉ của vôn kế và ampe kế lần lượt là 12 V và 0,4 A.
    a) Tính điện trở R2.
    b) Tính năng lượng điện mà đoạn mạch tiêu thụ trong thời
    gian 15 phút. +
    R1
    R2
    A
    B
    A
    V

    R1 = 40 Ω; U2 = 12 V; I = 0,4 A; t = 15 min; R2 = ?; W = ?
    A

    R1

    +

    R2

    A

    -

    V

    a.

    Mạch AB gồm hai điện trở mắc nối tiếp
    => I = I1 = I2 = 0,4 A
    Điện trở R2 là:R2= = =30 Ω

    B

    R1 = 40 Ω; U2 = 12 V; I = 0,4 A; t = 15 min; R2 = ?; W = ?
    A

    R1

    +

    R2

    A

    -

    B

    V

    b.

    Ta có: U1 = I1R1 = 0,4.40 = 16 V
    => U = U1 + U2 = 16 + 12 = 28 V
    Năng lượng điện tiêu thụ trong thời gian 15 phút:
    W = UIt = 28.0,4.15.60 = 10 080 J

    II. CÔNG SUẤT
    ĐIỆN

    II. CÔNG SUẤT ĐIỆN
    1. Công suất
    điện

    Là năng lượng điện mà đoạn mạch tiêu thụ trong một
    đơn vị thời gian

    P = = UI
    P : công suất dòng điện (W)
    W: năng lượng điện đoạn mạch tiêu thụ (J)
    t: thời gian dòng điện chạy qua đoạn mạch (s)

    II. CÔNG SUẤT ĐIỆN
    Chứng minh rằng đối với đoạn mạch điện chỉ chứa điện trở thì
    công suất điện của điện trở còn được xác định bởi biểu thức:

    P = RI2=
    Ta có: U = IR
    P = UI = IRI = RI2
    Lại có: I =
    P = UI = U. =

    II. CÔNG SUẤT ĐIỆN
    Trên một bóng đèn có ghi 12 V – 3 W. Để bóng đèn sáng bình
    thường thì cần đặt vào hai đầu bóng đèn một hiệu điện thế
    bằng bao nhiêu? Khi đó, trong một giây, bóng đèn tiêu thụ một
    năng lượng điện là bao nhiêu?

    Để bóng đèn sáng bình thường thì cần đặt vào
    hai đầu bóng đèn một hiệu điện thế: 12 V
    Trong một giây, bóng đèn tiêu thụ một năng
    lượng điện: 3 J

    II. CÔNG SUẤT ĐIỆN
    R1 = 40 Ω; R2 = 60 Ω; UAB = 24 V; RAB = ?; PAB = ?
    Ví dụ 2:
    R1

    A

    a. R1 // R2

    +

    RAB = = = 24 Ω

    b. Công suất mạch điện:
    PAB = = = 24 W

    R2

    -

    B

    II. CÔNG SUẤT ĐIỆN

    PAB = 1 000 W = 1 kW; t = 0,5.30 = 15h; W = ? kWh
    Ví dụ 3:

    Năng lượng điện mà ấm tiêu thụ trong 30 ngày:
    W = P.t = 1.15 = 15 kWh

    II. CÔNG SUẤT ĐIỆN
    BÀI TẬP
    Cho đoạn mạch điện AB như hình bên dưới. Biết
    R1 = 40 Ω, R2 = 60 Ω và hiệu điện thế giữa hai đầu
    đoạn mạch điện là UAB = 24 V.
    a) Tính điện trở tương đương của đoạn mạch điện AB.
    b) Tính công suất điện của đoạn mạch điện AB.
    A

    +

    R1

    R2

    -

    B

    R1 = 40 Ω; R2 = 60 Ω; UAB = 24 V; RAB = ?; PAB = ?
    A

    R1

    +

    R2

    a. R1 nối tiếp R2
    RAB = R1 +R2 = 40 + 60 = 100 Ω
    b. Công suất điện của đoạn mạch điện AB là:
    PAB = = = 5,76 W

    -

    B

    II. CÔNG SUẤT ĐIỆN
    BÀI TẬP
    Tính công suất điện của một bóng đèn và năng lượng
    điện mà bóng đèn tiêu thụ trong 3 h. Biết hiệu điện thế
    giữa hai đẩu bóng đèn là 220 V và cường độ dòng điện
    chạy qua bóng đèn là 0,3 A.

    U = 220 V; I = 0,3 A; W = ?; PAB = ?
    Công suất điện của một bóng đèn:
    P = UI = 220 . 0,3 = 66 W
    Năng lượng điện mà bóng đèn tiêu thụ trong 3 h là:
    W = P.t = 66 . 3 . 3600 = 712800 J

    II. CÔNG SUẤT ĐIỆN
    2. Công suất điện định mức
    của thiết bị điện

    Trên mỗi dụng cụ điện có hiệu điện thế định mức và công
    suất định mức

    Hiệu điện thế định mức là hiệu điện thế để dụng cụ hoạt
    động bình thường
    Công suất điện khi hoạt động bình thường được gọi là công
    suất điện định mức

    II. CÔNG SUẤT ĐIỆN
    2. Công suất điện định mức
    của thiết bị điện
    Bảng 1: Công suất của một số dụng cụ điện thường
    dùng
    Dụng cụ điện
    Bóng đèn pin

    Công suất (W)
    1

    Bóng đèn thắp sang ở gia đình

    15 - 200

    Quạt điện

    25 - 100

    Tivi

    60 - 160

    Bàn là

    250 - 1000

    Nồi cơm điện

    300 - 1000

    II. CÔNG SUẤT ĐIỆN
    2. Công suất điện định mức
    của thiết bị điện

    Xác định hiệu
    điẹn thế và
    công suát định
    mức của đèn
    Uđm= 220V, Pđm=bên.
    100W. Khi đèn sử dụng ở hiệu điện thế 220V

    220V - 20W

    thì công suất của đèn đạt được là 100W và khi đó đèn sáng
    bình thường.
    *Nếu đặt vào dụng cụ điện U > Uđm , dụng cụ sẽ đạt P > Pđm.
    => Giảm tuổi thọ của dụng cụ hoặc gây cháy nổ rất nguy hiểm.

    II. CÔNG SUẤT ĐIỆN

    2. Công suất điện định mức
    của thiết bị điện
    Một dụng cụ điện hoạt động càng mạnh thì công suất của
    nó càng lớn. Hãy cho biết:
    + Một bóng đèn có thể lúc sáng mạnh, lúc sáng
    yếu thì trong trường hợp nào đèn có công suất
    lớn hơn?
    Cùng 1 bóng đèn, khi sáng mạnh thì có công suất lớn hơn.
    + Một bếp điện được điều chỉnh lúc nóng nhiều
    hơn, lúc nóng ít hơn thì trong trường hợp nào bếp
    có công suất nhỏ hơn ?
    Cùng 1 bếp điện, lúc nóng ít hơn thì công suất nhỏ hơn.

    220V-75W

    220V-25W

    220V-55W

    220V-660W

    Những con
    số này có ý
    nghĩa gì?
     
    Gửi ý kiến