CD - Bài 10. Năng lượng của dòng điện và công suất điện

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Thúy
Ngày gửi: 09h:18' 12-11-2024
Dung lượng: 167.2 MB
Số lượt tải: 861
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Thúy
Ngày gửi: 09h:18' 12-11-2024
Dung lượng: 167.2 MB
Số lượt tải: 861
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS Phong Hải
Tổ Khoa học tự nhiên
CÁC THẦY CÔ GIÁO VỀ
DỰ GIỜ THĂM LỚP
09:19
GIÁO VIÊN : VŨ THỊ THÚY
KHTN
9 Bài
NĂNG10:
LƯỢNG
CỦA DÒNG ĐIỆN
VÀ
CÔNG SUẤT
ĐIỆN
KHTN 9
Bài 10:
Năng lượng của
dòng điện và Công
suất
điện
I. NĂNG LƯỢNG CỦA
DÒNG ĐIỆN
II. CÔNG
SUẤT ĐIỆN
I. NĂNG
LƯỢNG
CỦA
I. NĂNG LƯỢNG CỦA DÒNG ĐIỆN
1. Dòng điện mang năng lượng
1. Dòng điện có mang năng lượng:
C1.Quan sát các dụng cụ và thiết bị điện sau:
Nồi cơm điện
Bàn là điện
Máy khoan
Mỏ hàn
Máy bơm nước
Quạt điện
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Phiếu học tập số 1
Quan sát các dụng cụ và thiết bị trên trả lời các câu hỏi sau :
+ Dòng điện thực hiện công cơ học trong hoạt động của các dụng cụ
và thiết bị điện nào?
+ Điều gì chứng tỏ công cơ học được thực hiện trong hoạt động của
các dụng cụ hay thiết bị điện này?
+ Dòng điện cung cấp nhiệt lượng trong hoạt động của các dụng cụ và
thiết bị điện nào?
+Điều gì chứng tỏ nhiệt lượng được cung cấp trong hoạt động của các
dụng cụ hay thiết bị điện này?
+Qua phân tích các ví dụ trên em rút ra kết luận gì ?
+ Lấy ví dụ về dòng điện có mang năng lượng ?
I. NĂNG LƯỢNG ĐIỆN
1. Dòng điện mang năng lượng
Dòng điện có năng lượng, năng lượng của
dòng điện được gọi là điện năng
Trong hệ SI đơn vị điện năng là Jun (J)
HOẠT ĐỘNG NHÓM Ở NHÀ GỬI SẢN PHẨM LÊN PALET
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2:
Các dụng cụ điện khi hoạt động đều biến đổi năng lượng của dòng điện
thành các dạng năng lượng khác. Hãy chỉ ra các dạng năng lượng được biến
đổi từ điện năng trong hoạt động của mỗi dụng cụ điện ở bảng dưới đây.
Trong đó, chỉ ra phần năng lượng nào được biến đổi từ điện năng là có ích,
là vô ích.
Dụng cụ điện
Bóng đèn dây tóc
Đèn LED
Nồi cơm điện, bàn
là
Quạt điện, máy
Năng lượng của dòng
điện được biến đổi
thành dạng năng lượng
nào?
Năng lượng
có ích
Năng lượng
vô ích
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2:
Dụng cụ điện
Bóng đèn dây tóc
Đèn LED
Nồi cơm điện,
bàn là
Quạt điện, máy
bơm nước
Năng lượng của dòng
điện được biến đổi
thành dạng năng lượng
nào?
Năng lượng
có ích
Nhiệt năng và năng
lượng ánh sáng
Năng lượng
ánh sáng
Nhiệt năng và năng
lượng ánh sáng
Nhiệt năng và năng
lượng ánh sáng
Cơ năng và nhiệt năng,
năng lượng âm thanh
Năng lượng
vô ích
Nhiệt năng
Năng lượng
Nhiệt năng
ánh sáng
Nhiệt năng
Năng lượng
ánh sáng
Cơ năng
Nhiệt năng, năng
lượng âm thanh
I. NĂNG LƯỢNG CỦA DÒNG ĐIỆN
1. Dòng điện mang năng lượng
Mỗi thiết bị điện khi hoạt động đều chuyển hóa năng
lượng điện thành các dạng năng lượng khác như:
nhiệt năng, quang năng, cơ năng, ……..
I. NĂNG LƯỢNG ĐIỆN
2. Công thức tính năng lượng của dòng
điện
W = UIt
W: năng lượng điện đoạn mạch tiêu thụ (J)
U: hiệu điện thế 2 đầu đoạn mạch (V)
I: cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch (A)
t: thời gian dòng điện chạy qua đoạn mạch (s)
I. NĂNG LƯỢNG ĐIỆN
2. Công thức tính năng lượng của dòng
điện
Dựa vào định luật Ôm .Tính
năng lượng của dòng điện
theo U, R, t và tính năng
lượng của dòng điện I, R, t
I. NĂNG LƯỢNG ĐIỆN
2. Công thức tính năng lượng của dòng
điện
Năng lượng điện mà điện trở tiêu thụ:
Theo định luật Ohm,
Theo định luật Ohm,
ta có: I =
ta có: I = -> U=I.R
Mà:
W = UIt
Mà:
W = UIt
Suy ra:
W= t
Suy ra:
W =I2.R.t
Em hãy tìm hiểu vì sao lại mắc 2 điện trở nối tiếp khi tiến hành thí nghiệm ở
hình 10.3
Em hãy tìm hiểu vai trò của biến trở trong hình 10.4
I. NĂNG LƯỢNG ĐIỆN
2. Công thức tính năng lượng của dòng
điện
Một học sinh mắc dây điện trở của
nhiệt lượng kế với hai cực của
nguồn điện như hình 10.5. Biết
rằng, các giá trị hiển thị trên màn
hình của nguồn điện là cường độ
dòng điện chạy trong mạch và
hiệu điện thế giữa hai cực của
nguồn.Tính năng lượng của dòng
điện trong 10 phút làm thí nghiệm.
I. NĂNG LƯỢNG ĐIỆN
2. Công thức tính năng lượng của dòng
điện
U2 = 6 V; I = 1,19 A; t = 10 s; W = ?
Đổi 10 phút = 10.60 = 600 s
Năng lượng của dòng điện:
Ta có: W=Ult
(U = 6 V; I = 1,19 A)
Thay số: W = 6 . 1,19 . 600 = 4284 J
TRÒ CHƠI AI LÀ NGƯỜI THÔNG THÁI
Thời
...
Bắt gian
đầu
Hết còn
tính
giờ lại
giờ
0 : 00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
Câu 1. Năng lượng điện trên 1 đoạn mạch chuyển
hóa thành các dạng năng lượng khác được tính
bằng công thức nào?
A. W = I.R.t.
B. W = I.U.t.
C. W = U.I2.t.
D. W = I.U2.t.
Thời
...
Bắt gian
đầu
Hết còn
tính
giờ lại
giờ
Câu 2. Chọn phát biểu đúng về sự chuyển hóa năng
lượng trong các dụng cụ dưới đây?
A. Đèn LED: quang năng biến đổi thành nhiệt năng.
B. Nồi cơm điện: Nhiệt năng biến đổi thành điện năng.
C. Quạt điện: Điện năng biến đổi thành cơ năng và nhiệt
năng.
D. Máy bơm nước: Cơ năng biến đổi thành điện năng và
nhiệt năng.
0 : 00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
Thời
...
Bắt gian
đầu
Hết còn
tính
giờ lại
giờ
Câu 3. Đơn vị nào dưới đây là đơn vị
của năng lượng điện?
A. Jun (J).
B. Niutơn (N).
C. Kilooat/ giờ (KW/h).
D. Ôm (Ω).
0 : 00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
Câu 4 :Điện năng được đo bằng dụng cụ nào dưới đây?
A. Ampe kế.
B. Công tơ điện
C. Vôn kế.
D. Đồng hồ đo điện đa năng
Thời
...
Bắt gian
đầu
Hết còn
tính
giờ lại
giờ
Câu 5: Năng lượng điện mà đoạn mạch
điện tiêu thụ không tỉ lệ thuận với
A. hiệu điện thế hai đầu mạch.
B. nhiệt độ của vật dẫn trong mạch.
C. cường độ dòng điện trong mạch.
D. thời gian dòng điện chạy qua mạch.
0 : 00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
Thời
...
Bắt gian
đầu
Hết còn
tính
giờ lại
giờ
0 : 00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
Câu 6: Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho biết
A. thời gian sử dụng điện của gia đình.
B. công suất điện mà gia đình sử dụng.
C. năng lượng điện mà gia đình đã sử dụng.
D. số dụng cụ và thiết bị điện trong nhà đang sinh công.
Thời gian còn
lại ...
Bắt đầu
Hết tính
giờ giờ
0 : 00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
Câu 7. Tính năng lượng điện của một ấm siêu tốc trong
thời gian 5 phút . Biết hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây
dẫn là 24 V và cường độ dòng điện chạy qua là 0,5A.
A.W = 60J.
B. W = 600J.
C. W = 3600J.
D. W = 360J.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học thuộc công thức tính năng lượng của dòng điện
- Làm bài tập : 10.1,104,105,107,10.9,1.10 trong sách bài
tập
-
I. NĂNG LƯỢNG ĐIỆN
2. Công thức tính năng lượng của dòng
điện
Hiệu điện thế giữa hai đầu dây tóc
một bóng đèn sợi đốt là 3,5 V,
điện trở của dây tóc bóng đèn khi
phát sáng là 12 Ω. Năng lượng
điện mà bóng đèn tiêu thụ trong 4
phút là bao nhiêu?
I. NĂNG LƯỢNG ĐIỆN
2. Công thức tính năng lượng của dòng
điện
Năng lượng mà bóng đèn tiêu thụ trong 4 phút:
W = U.I.t = t = .4.60 = 245 J
I. NĂNG LƯỢNG ĐIỆN
Cho đoạn mạch điện như hình bên dưới. Biết R1 = 40 Ω.
Số chỉ của vôn kế và ampe kế lần lượt là 12 V và 0,4 A.
a) Tính điện trở R2.
b) Tính năng lượng điện mà đoạn mạch tiêu thụ trong thời
gian 15 phút. +
R1
R2
A
B
A
V
R1 = 40 Ω; U2 = 12 V; I = 0,4 A; t = 15 min; R2 = ?; W = ?
A
R1
+
R2
A
-
V
a.
Mạch AB gồm hai điện trở mắc nối tiếp
=> I = I1 = I2 = 0,4 A
Điện trở R2 là:R2= = =30 Ω
B
R1 = 40 Ω; U2 = 12 V; I = 0,4 A; t = 15 min; R2 = ?; W = ?
A
R1
+
R2
A
-
B
V
b.
Ta có: U1 = I1R1 = 0,4.40 = 16 V
=> U = U1 + U2 = 16 + 12 = 28 V
Năng lượng điện tiêu thụ trong thời gian 15 phút:
W = UIt = 28.0,4.15.60 = 10 080 J
II. CÔNG SUẤT
ĐIỆN
II. CÔNG SUẤT ĐIỆN
1. Công suất
điện
Là năng lượng điện mà đoạn mạch tiêu thụ trong một
đơn vị thời gian
P = = UI
P : công suất dòng điện (W)
W: năng lượng điện đoạn mạch tiêu thụ (J)
t: thời gian dòng điện chạy qua đoạn mạch (s)
II. CÔNG SUẤT ĐIỆN
Chứng minh rằng đối với đoạn mạch điện chỉ chứa điện trở thì
công suất điện của điện trở còn được xác định bởi biểu thức:
P = RI2=
Ta có: U = IR
P = UI = IRI = RI2
Lại có: I =
P = UI = U. =
II. CÔNG SUẤT ĐIỆN
Trên một bóng đèn có ghi 12 V – 3 W. Để bóng đèn sáng bình
thường thì cần đặt vào hai đầu bóng đèn một hiệu điện thế
bằng bao nhiêu? Khi đó, trong một giây, bóng đèn tiêu thụ một
năng lượng điện là bao nhiêu?
Để bóng đèn sáng bình thường thì cần đặt vào
hai đầu bóng đèn một hiệu điện thế: 12 V
Trong một giây, bóng đèn tiêu thụ một năng
lượng điện: 3 J
II. CÔNG SUẤT ĐIỆN
R1 = 40 Ω; R2 = 60 Ω; UAB = 24 V; RAB = ?; PAB = ?
Ví dụ 2:
R1
A
a. R1 // R2
+
RAB = = = 24 Ω
b. Công suất mạch điện:
PAB = = = 24 W
R2
-
B
II. CÔNG SUẤT ĐIỆN
PAB = 1 000 W = 1 kW; t = 0,5.30 = 15h; W = ? kWh
Ví dụ 3:
Năng lượng điện mà ấm tiêu thụ trong 30 ngày:
W = P.t = 1.15 = 15 kWh
II. CÔNG SUẤT ĐIỆN
BÀI TẬP
Cho đoạn mạch điện AB như hình bên dưới. Biết
R1 = 40 Ω, R2 = 60 Ω và hiệu điện thế giữa hai đầu
đoạn mạch điện là UAB = 24 V.
a) Tính điện trở tương đương của đoạn mạch điện AB.
b) Tính công suất điện của đoạn mạch điện AB.
A
+
R1
R2
-
B
R1 = 40 Ω; R2 = 60 Ω; UAB = 24 V; RAB = ?; PAB = ?
A
R1
+
R2
a. R1 nối tiếp R2
RAB = R1 +R2 = 40 + 60 = 100 Ω
b. Công suất điện của đoạn mạch điện AB là:
PAB = = = 5,76 W
-
B
II. CÔNG SUẤT ĐIỆN
BÀI TẬP
Tính công suất điện của một bóng đèn và năng lượng
điện mà bóng đèn tiêu thụ trong 3 h. Biết hiệu điện thế
giữa hai đẩu bóng đèn là 220 V và cường độ dòng điện
chạy qua bóng đèn là 0,3 A.
U = 220 V; I = 0,3 A; W = ?; PAB = ?
Công suất điện của một bóng đèn:
P = UI = 220 . 0,3 = 66 W
Năng lượng điện mà bóng đèn tiêu thụ trong 3 h là:
W = P.t = 66 . 3 . 3600 = 712800 J
II. CÔNG SUẤT ĐIỆN
2. Công suất điện định mức
của thiết bị điện
Trên mỗi dụng cụ điện có hiệu điện thế định mức và công
suất định mức
Hiệu điện thế định mức là hiệu điện thế để dụng cụ hoạt
động bình thường
Công suất điện khi hoạt động bình thường được gọi là công
suất điện định mức
II. CÔNG SUẤT ĐIỆN
2. Công suất điện định mức
của thiết bị điện
Bảng 1: Công suất của một số dụng cụ điện thường
dùng
Dụng cụ điện
Bóng đèn pin
Công suất (W)
1
Bóng đèn thắp sang ở gia đình
15 - 200
Quạt điện
25 - 100
Tivi
60 - 160
Bàn là
250 - 1000
Nồi cơm điện
300 - 1000
II. CÔNG SUẤT ĐIỆN
2. Công suất điện định mức
của thiết bị điện
Xác định hiệu
điẹn thế và
công suát định
mức của đèn
Uđm= 220V, Pđm=bên.
100W. Khi đèn sử dụng ở hiệu điện thế 220V
220V - 20W
thì công suất của đèn đạt được là 100W và khi đó đèn sáng
bình thường.
*Nếu đặt vào dụng cụ điện U > Uđm , dụng cụ sẽ đạt P > Pđm.
=> Giảm tuổi thọ của dụng cụ hoặc gây cháy nổ rất nguy hiểm.
II. CÔNG SUẤT ĐIỆN
2. Công suất điện định mức
của thiết bị điện
Một dụng cụ điện hoạt động càng mạnh thì công suất của
nó càng lớn. Hãy cho biết:
+ Một bóng đèn có thể lúc sáng mạnh, lúc sáng
yếu thì trong trường hợp nào đèn có công suất
lớn hơn?
Cùng 1 bóng đèn, khi sáng mạnh thì có công suất lớn hơn.
+ Một bếp điện được điều chỉnh lúc nóng nhiều
hơn, lúc nóng ít hơn thì trong trường hợp nào bếp
có công suất nhỏ hơn ?
Cùng 1 bếp điện, lúc nóng ít hơn thì công suất nhỏ hơn.
220V-75W
220V-25W
220V-55W
220V-660W
Những con
số này có ý
nghĩa gì?
Tổ Khoa học tự nhiên
CÁC THẦY CÔ GIÁO VỀ
DỰ GIỜ THĂM LỚP
09:19
GIÁO VIÊN : VŨ THỊ THÚY
KHTN
9 Bài
NĂNG10:
LƯỢNG
CỦA DÒNG ĐIỆN
VÀ
CÔNG SUẤT
ĐIỆN
KHTN 9
Bài 10:
Năng lượng của
dòng điện và Công
suất
điện
I. NĂNG LƯỢNG CỦA
DÒNG ĐIỆN
II. CÔNG
SUẤT ĐIỆN
I. NĂNG
LƯỢNG
CỦA
I. NĂNG LƯỢNG CỦA DÒNG ĐIỆN
1. Dòng điện mang năng lượng
1. Dòng điện có mang năng lượng:
C1.Quan sát các dụng cụ và thiết bị điện sau:
Nồi cơm điện
Bàn là điện
Máy khoan
Mỏ hàn
Máy bơm nước
Quạt điện
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Phiếu học tập số 1
Quan sát các dụng cụ và thiết bị trên trả lời các câu hỏi sau :
+ Dòng điện thực hiện công cơ học trong hoạt động của các dụng cụ
và thiết bị điện nào?
+ Điều gì chứng tỏ công cơ học được thực hiện trong hoạt động của
các dụng cụ hay thiết bị điện này?
+ Dòng điện cung cấp nhiệt lượng trong hoạt động của các dụng cụ và
thiết bị điện nào?
+Điều gì chứng tỏ nhiệt lượng được cung cấp trong hoạt động của các
dụng cụ hay thiết bị điện này?
+Qua phân tích các ví dụ trên em rút ra kết luận gì ?
+ Lấy ví dụ về dòng điện có mang năng lượng ?
I. NĂNG LƯỢNG ĐIỆN
1. Dòng điện mang năng lượng
Dòng điện có năng lượng, năng lượng của
dòng điện được gọi là điện năng
Trong hệ SI đơn vị điện năng là Jun (J)
HOẠT ĐỘNG NHÓM Ở NHÀ GỬI SẢN PHẨM LÊN PALET
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2:
Các dụng cụ điện khi hoạt động đều biến đổi năng lượng của dòng điện
thành các dạng năng lượng khác. Hãy chỉ ra các dạng năng lượng được biến
đổi từ điện năng trong hoạt động của mỗi dụng cụ điện ở bảng dưới đây.
Trong đó, chỉ ra phần năng lượng nào được biến đổi từ điện năng là có ích,
là vô ích.
Dụng cụ điện
Bóng đèn dây tóc
Đèn LED
Nồi cơm điện, bàn
là
Quạt điện, máy
Năng lượng của dòng
điện được biến đổi
thành dạng năng lượng
nào?
Năng lượng
có ích
Năng lượng
vô ích
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2:
Dụng cụ điện
Bóng đèn dây tóc
Đèn LED
Nồi cơm điện,
bàn là
Quạt điện, máy
bơm nước
Năng lượng của dòng
điện được biến đổi
thành dạng năng lượng
nào?
Năng lượng
có ích
Nhiệt năng và năng
lượng ánh sáng
Năng lượng
ánh sáng
Nhiệt năng và năng
lượng ánh sáng
Nhiệt năng và năng
lượng ánh sáng
Cơ năng và nhiệt năng,
năng lượng âm thanh
Năng lượng
vô ích
Nhiệt năng
Năng lượng
Nhiệt năng
ánh sáng
Nhiệt năng
Năng lượng
ánh sáng
Cơ năng
Nhiệt năng, năng
lượng âm thanh
I. NĂNG LƯỢNG CỦA DÒNG ĐIỆN
1. Dòng điện mang năng lượng
Mỗi thiết bị điện khi hoạt động đều chuyển hóa năng
lượng điện thành các dạng năng lượng khác như:
nhiệt năng, quang năng, cơ năng, ……..
I. NĂNG LƯỢNG ĐIỆN
2. Công thức tính năng lượng của dòng
điện
W = UIt
W: năng lượng điện đoạn mạch tiêu thụ (J)
U: hiệu điện thế 2 đầu đoạn mạch (V)
I: cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch (A)
t: thời gian dòng điện chạy qua đoạn mạch (s)
I. NĂNG LƯỢNG ĐIỆN
2. Công thức tính năng lượng của dòng
điện
Dựa vào định luật Ôm .Tính
năng lượng của dòng điện
theo U, R, t và tính năng
lượng của dòng điện I, R, t
I. NĂNG LƯỢNG ĐIỆN
2. Công thức tính năng lượng của dòng
điện
Năng lượng điện mà điện trở tiêu thụ:
Theo định luật Ohm,
Theo định luật Ohm,
ta có: I =
ta có: I = -> U=I.R
Mà:
W = UIt
Mà:
W = UIt
Suy ra:
W= t
Suy ra:
W =I2.R.t
Em hãy tìm hiểu vì sao lại mắc 2 điện trở nối tiếp khi tiến hành thí nghiệm ở
hình 10.3
Em hãy tìm hiểu vai trò của biến trở trong hình 10.4
I. NĂNG LƯỢNG ĐIỆN
2. Công thức tính năng lượng của dòng
điện
Một học sinh mắc dây điện trở của
nhiệt lượng kế với hai cực của
nguồn điện như hình 10.5. Biết
rằng, các giá trị hiển thị trên màn
hình của nguồn điện là cường độ
dòng điện chạy trong mạch và
hiệu điện thế giữa hai cực của
nguồn.Tính năng lượng của dòng
điện trong 10 phút làm thí nghiệm.
I. NĂNG LƯỢNG ĐIỆN
2. Công thức tính năng lượng của dòng
điện
U2 = 6 V; I = 1,19 A; t = 10 s; W = ?
Đổi 10 phút = 10.60 = 600 s
Năng lượng của dòng điện:
Ta có: W=Ult
(U = 6 V; I = 1,19 A)
Thay số: W = 6 . 1,19 . 600 = 4284 J
TRÒ CHƠI AI LÀ NGƯỜI THÔNG THÁI
Thời
...
Bắt gian
đầu
Hết còn
tính
giờ lại
giờ
0 : 00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
Câu 1. Năng lượng điện trên 1 đoạn mạch chuyển
hóa thành các dạng năng lượng khác được tính
bằng công thức nào?
A. W = I.R.t.
B. W = I.U.t.
C. W = U.I2.t.
D. W = I.U2.t.
Thời
...
Bắt gian
đầu
Hết còn
tính
giờ lại
giờ
Câu 2. Chọn phát biểu đúng về sự chuyển hóa năng
lượng trong các dụng cụ dưới đây?
A. Đèn LED: quang năng biến đổi thành nhiệt năng.
B. Nồi cơm điện: Nhiệt năng biến đổi thành điện năng.
C. Quạt điện: Điện năng biến đổi thành cơ năng và nhiệt
năng.
D. Máy bơm nước: Cơ năng biến đổi thành điện năng và
nhiệt năng.
0 : 00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
Thời
...
Bắt gian
đầu
Hết còn
tính
giờ lại
giờ
Câu 3. Đơn vị nào dưới đây là đơn vị
của năng lượng điện?
A. Jun (J).
B. Niutơn (N).
C. Kilooat/ giờ (KW/h).
D. Ôm (Ω).
0 : 00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
Câu 4 :Điện năng được đo bằng dụng cụ nào dưới đây?
A. Ampe kế.
B. Công tơ điện
C. Vôn kế.
D. Đồng hồ đo điện đa năng
Thời
...
Bắt gian
đầu
Hết còn
tính
giờ lại
giờ
Câu 5: Năng lượng điện mà đoạn mạch
điện tiêu thụ không tỉ lệ thuận với
A. hiệu điện thế hai đầu mạch.
B. nhiệt độ của vật dẫn trong mạch.
C. cường độ dòng điện trong mạch.
D. thời gian dòng điện chạy qua mạch.
0 : 00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
Thời
...
Bắt gian
đầu
Hết còn
tính
giờ lại
giờ
0 : 00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
Câu 6: Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho biết
A. thời gian sử dụng điện của gia đình.
B. công suất điện mà gia đình sử dụng.
C. năng lượng điện mà gia đình đã sử dụng.
D. số dụng cụ và thiết bị điện trong nhà đang sinh công.
Thời gian còn
lại ...
Bắt đầu
Hết tính
giờ giờ
0 : 00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
Câu 7. Tính năng lượng điện của một ấm siêu tốc trong
thời gian 5 phút . Biết hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây
dẫn là 24 V và cường độ dòng điện chạy qua là 0,5A.
A.W = 60J.
B. W = 600J.
C. W = 3600J.
D. W = 360J.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học thuộc công thức tính năng lượng của dòng điện
- Làm bài tập : 10.1,104,105,107,10.9,1.10 trong sách bài
tập
-
I. NĂNG LƯỢNG ĐIỆN
2. Công thức tính năng lượng của dòng
điện
Hiệu điện thế giữa hai đầu dây tóc
một bóng đèn sợi đốt là 3,5 V,
điện trở của dây tóc bóng đèn khi
phát sáng là 12 Ω. Năng lượng
điện mà bóng đèn tiêu thụ trong 4
phút là bao nhiêu?
I. NĂNG LƯỢNG ĐIỆN
2. Công thức tính năng lượng của dòng
điện
Năng lượng mà bóng đèn tiêu thụ trong 4 phút:
W = U.I.t = t = .4.60 = 245 J
I. NĂNG LƯỢNG ĐIỆN
Cho đoạn mạch điện như hình bên dưới. Biết R1 = 40 Ω.
Số chỉ của vôn kế và ampe kế lần lượt là 12 V và 0,4 A.
a) Tính điện trở R2.
b) Tính năng lượng điện mà đoạn mạch tiêu thụ trong thời
gian 15 phút. +
R1
R2
A
B
A
V
R1 = 40 Ω; U2 = 12 V; I = 0,4 A; t = 15 min; R2 = ?; W = ?
A
R1
+
R2
A
-
V
a.
Mạch AB gồm hai điện trở mắc nối tiếp
=> I = I1 = I2 = 0,4 A
Điện trở R2 là:R2= = =30 Ω
B
R1 = 40 Ω; U2 = 12 V; I = 0,4 A; t = 15 min; R2 = ?; W = ?
A
R1
+
R2
A
-
B
V
b.
Ta có: U1 = I1R1 = 0,4.40 = 16 V
=> U = U1 + U2 = 16 + 12 = 28 V
Năng lượng điện tiêu thụ trong thời gian 15 phút:
W = UIt = 28.0,4.15.60 = 10 080 J
II. CÔNG SUẤT
ĐIỆN
II. CÔNG SUẤT ĐIỆN
1. Công suất
điện
Là năng lượng điện mà đoạn mạch tiêu thụ trong một
đơn vị thời gian
P = = UI
P : công suất dòng điện (W)
W: năng lượng điện đoạn mạch tiêu thụ (J)
t: thời gian dòng điện chạy qua đoạn mạch (s)
II. CÔNG SUẤT ĐIỆN
Chứng minh rằng đối với đoạn mạch điện chỉ chứa điện trở thì
công suất điện của điện trở còn được xác định bởi biểu thức:
P = RI2=
Ta có: U = IR
P = UI = IRI = RI2
Lại có: I =
P = UI = U. =
II. CÔNG SUẤT ĐIỆN
Trên một bóng đèn có ghi 12 V – 3 W. Để bóng đèn sáng bình
thường thì cần đặt vào hai đầu bóng đèn một hiệu điện thế
bằng bao nhiêu? Khi đó, trong một giây, bóng đèn tiêu thụ một
năng lượng điện là bao nhiêu?
Để bóng đèn sáng bình thường thì cần đặt vào
hai đầu bóng đèn một hiệu điện thế: 12 V
Trong một giây, bóng đèn tiêu thụ một năng
lượng điện: 3 J
II. CÔNG SUẤT ĐIỆN
R1 = 40 Ω; R2 = 60 Ω; UAB = 24 V; RAB = ?; PAB = ?
Ví dụ 2:
R1
A
a. R1 // R2
+
RAB = = = 24 Ω
b. Công suất mạch điện:
PAB = = = 24 W
R2
-
B
II. CÔNG SUẤT ĐIỆN
PAB = 1 000 W = 1 kW; t = 0,5.30 = 15h; W = ? kWh
Ví dụ 3:
Năng lượng điện mà ấm tiêu thụ trong 30 ngày:
W = P.t = 1.15 = 15 kWh
II. CÔNG SUẤT ĐIỆN
BÀI TẬP
Cho đoạn mạch điện AB như hình bên dưới. Biết
R1 = 40 Ω, R2 = 60 Ω và hiệu điện thế giữa hai đầu
đoạn mạch điện là UAB = 24 V.
a) Tính điện trở tương đương của đoạn mạch điện AB.
b) Tính công suất điện của đoạn mạch điện AB.
A
+
R1
R2
-
B
R1 = 40 Ω; R2 = 60 Ω; UAB = 24 V; RAB = ?; PAB = ?
A
R1
+
R2
a. R1 nối tiếp R2
RAB = R1 +R2 = 40 + 60 = 100 Ω
b. Công suất điện của đoạn mạch điện AB là:
PAB = = = 5,76 W
-
B
II. CÔNG SUẤT ĐIỆN
BÀI TẬP
Tính công suất điện của một bóng đèn và năng lượng
điện mà bóng đèn tiêu thụ trong 3 h. Biết hiệu điện thế
giữa hai đẩu bóng đèn là 220 V và cường độ dòng điện
chạy qua bóng đèn là 0,3 A.
U = 220 V; I = 0,3 A; W = ?; PAB = ?
Công suất điện của một bóng đèn:
P = UI = 220 . 0,3 = 66 W
Năng lượng điện mà bóng đèn tiêu thụ trong 3 h là:
W = P.t = 66 . 3 . 3600 = 712800 J
II. CÔNG SUẤT ĐIỆN
2. Công suất điện định mức
của thiết bị điện
Trên mỗi dụng cụ điện có hiệu điện thế định mức và công
suất định mức
Hiệu điện thế định mức là hiệu điện thế để dụng cụ hoạt
động bình thường
Công suất điện khi hoạt động bình thường được gọi là công
suất điện định mức
II. CÔNG SUẤT ĐIỆN
2. Công suất điện định mức
của thiết bị điện
Bảng 1: Công suất của một số dụng cụ điện thường
dùng
Dụng cụ điện
Bóng đèn pin
Công suất (W)
1
Bóng đèn thắp sang ở gia đình
15 - 200
Quạt điện
25 - 100
Tivi
60 - 160
Bàn là
250 - 1000
Nồi cơm điện
300 - 1000
II. CÔNG SUẤT ĐIỆN
2. Công suất điện định mức
của thiết bị điện
Xác định hiệu
điẹn thế và
công suát định
mức của đèn
Uđm= 220V, Pđm=bên.
100W. Khi đèn sử dụng ở hiệu điện thế 220V
220V - 20W
thì công suất của đèn đạt được là 100W và khi đó đèn sáng
bình thường.
*Nếu đặt vào dụng cụ điện U > Uđm , dụng cụ sẽ đạt P > Pđm.
=> Giảm tuổi thọ của dụng cụ hoặc gây cháy nổ rất nguy hiểm.
II. CÔNG SUẤT ĐIỆN
2. Công suất điện định mức
của thiết bị điện
Một dụng cụ điện hoạt động càng mạnh thì công suất của
nó càng lớn. Hãy cho biết:
+ Một bóng đèn có thể lúc sáng mạnh, lúc sáng
yếu thì trong trường hợp nào đèn có công suất
lớn hơn?
Cùng 1 bóng đèn, khi sáng mạnh thì có công suất lớn hơn.
+ Một bếp điện được điều chỉnh lúc nóng nhiều
hơn, lúc nóng ít hơn thì trong trường hợp nào bếp
có công suất nhỏ hơn ?
Cùng 1 bếp điện, lúc nóng ít hơn thì công suất nhỏ hơn.
220V-75W
220V-25W
220V-55W
220V-660W
Những con
số này có ý
nghĩa gì?
 















Các ý kiến mới nhất