Dụng cụ thí nghiệm Hóa học

HÌNH ẢNH MỘT SỐ DỤNG CỤ


alcohol burner(s) = đèn cồn

ashless/ash-free filter paper(s) = giấy lọc không tro

filter paper(s) = giấy lọc


beaker(s) = cốc, becher

burette(s) = buret


clamp(s) = kẹp dụng cụ

clamp holder(s) = vít kẹp


crucible(s) and lid(s) = chén nung + nắp đậy chén


mortar(s) and pestle(s) = cối và chày giã


crucible tong(s) = kẹp gắp






dropper(s) = ống nhỏ giọt



elernmeyer flask(s) = erlen, bình tam giác


(flat-bottom) florence flask(s) = bình cầu cổ cao (đáy bằng)

round-bottom flask(s) = bình cầu đáy tròn

two-neck round-bottom flask(s) = bình cầu 2 cổ đáy tròn

three-neck round-bottom flask(s) = bình cầu 3 cổ đáy tròn

Buchner flask(s) = bình lọc hút chân không

Buchner funnel(s) = phễu lọc hút chân không



funnel(s) = phễu


glass rod(s) = đũa thủy tinh




graduated cylinder(s) = ống đong

pharmaceutical graduated cylinder(s) = ống đong dùng trong y dược


micro pipette(s) = micrô pipet

Pasteur pipette(s) = ống nhỏ giọt có chia độ


measuring pipette(s) = pipet ruột thẳng

volumetric pipette(s) = pipet ruột bầu

volumetric pipettes - measuring pipette(s)


polyethylene dispensing bottle(s) = bình phun tia


ring clamp(s) = vòng đỡ



separatory funnel(s) = bình tách lỏng


test tube(s) = ống nghiệm

test tube rack(s) = giá để ống nghiệm

test tube holder(s) = kẹp ống nghiệm

test tube cleaning brush(es) = chổi rửa ống nghiệm






volumetric flask(s) = bình định mức

wire gauze (with abestos in center) = miếng amiăng
Phan Tuấn Hải @ 14:50 11/03/2011
Số lượt xem: 13831
- Dụng cụ thí nghiệm thủy tinh (11/03/11)
- Dụng cụ thí nghiệm (11/03/11)
- Dụng cụ Thí nghiệm (28/05/10)
- Những dụng cụ thí nghiệm thường gặp (28/05/10)
- Một số hình ảnh về các dụng cụ thường thấy trong phòng thí nghiệm: cốc thủy tinh, bình cầu, ống nghiệm, lọ thủy tinh… (03/08/09)









Các ý kiến mới nhất