Liên kết tài nguyên

Liên kết website

Thành viên trực tuyến

8 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn nhận thấy trang web này như thế nào?
    Rất hay
    Đẹp
    Bình thường
    Không hay
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý thầy cô và các bạn đến với website Phan Tuấn Hải.

    Lên đầu trang Lên đầu trang

    Bài 12: Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn (Future perfect continuous tense)

    11755838 Chúng ta sẽ tìm hiểu về cấu trúc, cách sử dụng, các dấu hiệu nhận biết và cách thành lập động từ thêm đuôi "-ing" của thì tương lai hoàn thành tiếp diễn. I- CẤU TRÚC CỦA THÌ TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN 1. Khẳng định: S + will + have + been +V-ing Trong đó: S (subject): Chủ ngữ ...

    Bài 11: Thì tương lai hoàn thành (Future perfect tense)

    11755832 Chúng ta sẽ tìm hiểu về cấu trúc, cách sử dụng, các dấu hiệu nhận biết và cách thành lập động từ phân từ hai của thì tương lai hoàn thành. I- CẤU TRÚC THÌ TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH 1. Khẳng định: S + will + have + VpII Trong đó: S (subject): Chủ ngữ Will/ have: trợ động từ ...

    Bài 10: Thì tương lai tiếp diễn (Continuous future tense)

    11755828 Chúng ta sẽ tìm hiểu về cấu trúc, cách sử dụng, các dấu hiệu nhận biết và cách thành lập động từ thêm đuôi -ing trong thì tương lai tiếp diễn. I- CẤU TRÚC CỦA THÌ TƯƠNG LAI TIẾP DIỄN 1. Khẳng định: S + will + be + V-ing Trong đó: S (subject): Chủ ngữ Will: trợ động từ ...

    Bài 9: Thì tương lai đơn (Simple future tense)

    11755826 Chúng ta sẽ tìm hiểu về cấu trúc, cách sử dụng, các dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn. I- CẤU TRÚC CỦA THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN 1. Khẳng định: S + will + V(nguyên thể) Trong đó: S (subject): Chủ ngữ Will: trợ động từ ...

    Bài 8: Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Past perfect continuous tense)

    11755822 Chúng ta sẽ tìm hiểu về cấu trúc, cách sử dụng của thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn. I- CẤU TRÚC CỦA THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN 1. Khẳng định: S + had + been + V-ing Trong đó: S (subject): chủ ngữ Had: trợ động từ ...

    Bài 7: Thì quá khứ hoàn thành (Past perfect tense)

    11755813 Chúng ta sẽ tìm hiểu về cấu trúc, cách sử dụng, các dấu hiệu nhận biết và cách thành lập động từ phân từ hai trong thì quá khứ hoàn thành. I- CẤU TRÚC CỦA THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH 1. Khẳng định: S + had + VpII Trong đó: S (subject): chủ ngữ Had: trợ động từ ...

    Bài 6: Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present perfect continuous)

    11755776 Chúng ta sẽ tìm hiểu về cấu trúc, cách sử dụng, các dấu hiệu nhận biết trong thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn. I- CẤU TRÚC THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN 1. Khẳng định: S + have/ has + been + V-ing Trong đó: S (subject): chủ ngữ Have/ has: trợ động từ ...

    Bài 5: Thì hiện tại hoàn thành (Present Perfect)

    11755749 I- CẤU TRÚC THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH 1. Khẳng định: S + have/ has + VpII Trong đó: S (subject): chủ ngữ Have/ has: trợ động từ VpII: Động từ phân từ II CHÚ Ý:...

    Bài 4: Thì quá khứ tiếp diễn (Past continuous tense)

    11755730 Bài này cung cấp đầy đủ những kiến thức cơ bản cần nắm được về thì quá khứ tiếp diễn như cấu trúc, cách sử dụng, dấu hiệu nhận biết,...để từ đó người học có kiến thức vận dụng vào làm bài luyện tập một cách dễ dàng hơn. I- CẤU TRÚC CỦA THÌ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN 1. Khẳng định: S + was/were + V-ing Trong đó: S (subject): chủ...

    Bài 3: Thì quá khứ đơn (Simple past tense)

    11755719 Trong bài này,chúng ta sẽ tìm hiểu những kiến thức cơ bản về thì quá khứ đơn như cấu trúc, cách sử dụng,quy tắc khi thêm đuôi "ed" sau động từ cũng như các dấu hiệu nhận biết của thì này. I- THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN VỚI ĐỘNG TỪ “TO BE” Động từ “to be” ở thì quá khứ đơn có hai dạng là “was” và “were”. 1. Khẳng định: S + was/ were ...

    Bài 1: Thì hiện tại đơn (Present simple)

    11755628 I- CẤU TRÚC THÌ HIỆN TẠI VỚI ĐỘNG TỪ “TO BE” Đối với cấu trúc của các THÌ, ta chỉ cần quan tâm đến chủ ngữ và động từ chính, còn các thành phần khác như tân ngữ, trạng từ, … thì tùy từng câu mà có cấu trúc khác nhau. TA CÓ: “to be” ở hiện tại có 3 dạng: am/ is/ are 1. Khẳng định: S + is/ am/ are -Trong đó: S (subject): Chủ ngữ *CHÚ Ý: - Khi S =...

    Bài 2: Thì hiện tại tiếp diễn

    11755678 Present Continuous (Hiện tại tiếp diễn) Thì hiện tại tiếp diễn được sử dụng khá phổ biến trong tiếng Anh với nghĩa là ‘đang...’ 1. Cấu trúc Câu khẳng định S + am/is/are + V-ing We are learning English now. (Bây giờ chúng tôi đang học tiếng Anh.) Câu phủ định S + am/is/are + not + V-ing (Viết tắt: ‘m not, isn’t, aren’t) We aren’t learning English now. (Bây giờ chúng tôi không đang học tiếng Anh.) Câu nghi...