Flash Hoa

Liên kết tài nguyên

Liên kết website

Thành viên trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn nhận thấy trang web này như thế nào?
    Rất hay
    Đẹp
    Bình thường
    Không hay
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý thầy cô và các bạn đến với website Phan Tuấn Hải.

    Đề thi và đáp án HSG môn Tin học lớp 9 - PGD Hoài Ân 2014-2015

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:30' 26-09-2016
    Dung lượng: 69.0 KB
    Số lượt tải: 106
    Số lượt thích: 0 người


    ĐỀ THI MÔN TIN HỌC
    Thời gian 150’ (Không kể thời gian phát đề)
    Câu 1: (2 điểm).
    Viết chương trình nhập vào 3 số nguyên. Kiểm tra số nhỏ nhất trong 3 số nguyên đó. Đưa kết quả số nhỏ nhất ra màn hình.
    Ví dụ:
    Nhap vao 3 so nguyen: 4 3 6
    So nguyen nho nhat la: 3
    Câu 2: (4 điểm).
    Viết chương trình nhập vào một số nguyên dương K kiểm tra số nguyên dương K có phải là số nguyên tố hay không (số nguyên tố là số chỉ chia hết cho 1 và chính nó). Đưa kết quả ra màn hình.
    Ví dụ:
    Nhap K: 7
    So 7 la so nguyen to
    Câu 3: (6 điểm).
    Viết chương trình nhập vào một số nguyên dương N với (1 < n < 100) tính tổng sau:
    S=1++++ … +.
    In kết quả S ra màn hình.
    In ra mà hình N có phải là số chính phương hay không (số chính phương là số bình phương căn bậc 2 bằng chính nó).
    Ví dụ: Nhap N: 4
    Tong S = 2.08
    4 la so chinh phuong
    Câu 4: (8 điểm).
    Viết chương trình cho phép nhập một dãy gồm N số nguyên từ bàn phím và thực hiện.
    Tính tổng các số nguyên chẵn trong dãy số đó và in ra màn hình.
    In ra màn hình dãy số tăng dần đã được sắp xếp.
    In ra màn hình phần tử có giá trị tuyệt đối lớn nhất trong dãy.
    Ví dụ:
    Nhap N: 6
    Day so: 5, 2, -6, 1, 3, -8
    Tong cac so nguyen chan: 2
    Day so tang dan: -8, -6, 1, 2, 3, 5
    Phan tu co gia tri tuyet doi lon nhat la: -8
    Lưu ý:
    Học sinh sử dụng ngôn ngữ lập trình PASCAL để thực hiện các yêu cầu trên.
    Học sinh làm bài trực tiếp trên máy tính.
    Tạo một thư mục với tên là số báo danh trong ổ đĩa D. Sau khi làm xong câu nào thì lưu vào trong thư mục đã tạo với tên file là Cau...PAS.(... là số thứ tự của câu)
    Ví dụ: Học sinh có số báo danh là 250 sau khi làm xong câu 1 thì lưu bài làm như sau: D:250cau1.PAS; làm xong câu 2 thì lưu như sau: D:250cau2.PAS tương tự cho các câu còn lại.
    Trước khi nộp bài: Học sinh mở thư mục số báo danh của mình (như D:250) để xem có đủ các file của các câu đã làm hay không sau đó nộp bài.
    Học sinh không thực hiện đúng các thao tác trên nếu xảy ra hiện tượng mất bài làm thì tự chịu trách nhiệm.
    Học sinh có thể giải nhiều cách chỉ cần test kết quả đúng là tính điểm.


























    Hướng dẫn giải và chấm điểm:
    Câu 1
    Điểm
    
    Program Cau1;
    Uses Crt;
    Var
    a, b, c, min:Integer;
    0.25
    
    BEGIN
    ClrScr;
    Write(‘Nhap 3 so tu nhien:`);Readln(a,b,c);
    0.5
    
    If aIf min>c then min:=c;
    0.75
    
     Write(‘So nho nhat trong 3 so la:’,min);
    0.25
    
    Readln
    END.
    0.25
    
    Câu 2
    Điểm
    
    Program Cau2;
    Uses Crt;
    Var
    K,i,dem:Integer;
    0.25
    
    BEGIN
    ClrScr;
    Write(‘Nhap so tu nhien K:`);Readln(K);
    dem:=0;
    0.5
    
    For i:=1 to K do if K mod i = 0 then dem:=dem+1;
    1.5
    
    If dem>2 then writeln(‘So ‘,K,’ khong phai la so nguyen to‘
    Else writeln(‘So ‘,K,’ la so nguyen to’);
    1.5
    
    Readln
    END.
    0.25
    
    Câu 3
    Điểm
    
    Program vd;
    Uses crt;
    Var N,i:byte;
    s:real;
    0.25
    
    BEGIN
    write(`Nhap N trong khoang 1readln(N);
    s:=1;
    0.5
    
    for i:=2 to n do
    s:=s+(1/i);
    2.0
    
     writeln(
     
    Gửi ý kiến

    Lên đầu trang