Flash Hoa

Liên kết tài nguyên

Liên kết website

Thành viên trực tuyến

13 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn nhận thấy trang web này như thế nào?
    Rất hay
    Đẹp
    Bình thường
    Không hay
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý thầy cô và các bạn đến với website Phan Tuấn Hải.

    Đề cương ôn tập kiểm tra HK1 Hóa 9

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:33' 22-04-2015
    Dung lượng: 54.5 KB
    Số lượt tải: 421
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I
    MÔN: HOÁ HỌC 9 - NĂM HỌC: 2014 - 2015
    I. LÝ THUYẾT:
    Câu 1: Nêu tính chất hoá học của oxit axit. Viết PTHH minh hoạ với SO2
    Câu 2: Nêu tính chất hoá học của oxit bazo. Viết PTHH minh hoạ với CaO, Fe2O3
    Câu 3: Nêu tính chất hoá học của axit. Viết PTHH minh hoạ với HCl. Axit H2SO4 đặc có tính chất hoá học riêng gì?
    Câu 4: Nêu tính chất hoá học của bazo. Viết PTHH minh hoạ với NaOH, Cu(OH)2
    Câu 5: Nêu tính chất hoá học của muối. Viết PTHH minh hoạ.
    Câu 6: Phản ứng trao đổi là gì? Điều kiện xảy ra? Phản ứng trung hoà có phải là PƯ trao đổi?
    Câu 7: Nêu tính chất hoá học của kim loại. Viết PTHH minh hoạ. So sánh tchh của nhôm và sắt.
    Câu 8: Viết dãy hoạt động hoá học của kim loại. Nêu ý nghĩa của dãy HĐHH của kim loại?
    Câu 9: Nêu tính chất hoá học của phi kim. Viết PTHH thể hiện tính chất hoá học của Cl2 .
    B. BÀI TẬP ÁP DỤNG:
    Câu 1: Hãy viết các PTHH theo các sơ đồ P/ứ sau đây:
    ? + HCl → MgCl2 + H2↑
    ? + AgNO3 → Fe(NO3)2 + Ag
    ? + ? → Al2O3
    ? + Cl2 → FeCl3
    ? + ? → Na2S
    Câu 2: Viết PTHH của các P/ư xảy ra giữa các cặp chất sau đây:
    Kẽm + Axit Clohidric
    Đồng + dd Bạc Nitrat
    Bari + khí Clo
    Nhôm + Lưu huỳnh
    Câu 3: Hãy sắp xếp dãy hoạy động hóa học kim loại theo chiều tăng dần. Lấy ví dụ chứng minh: K, Mg, Cu, Al, Zn,Fe
    Câu 4: Cho mảnh nhôm vào các ống nghiệm chứa các dd sau:
    a) MgSO4 b) CuCl2 c) AgNO3 d) H2SO4
    Cho biết hiện tượng xảy ra, viết PTHH xảy ra (nếu có).
    Câu 5: Sắt tác dụng được với chất nào sau đây, viết PTHH xảy ra (nếu có).
    Dung dịch Cu(NO3)2 b) Dung dịch HCl c) Khí Cl2 d) Dung dịch AgNO3
    Câu 6: Viết PTHH thực hiện chuỗi biến hóa sau:
    Al ( Al2O3 (Al(NO3)3(Al(OH)3( Al2O3(AlCl3 (Al.
    Fe ( FeCl3 ( Fe(OH)3 ( Fe2O3 ( Fe ( FeCl2 (Fe(NO3)2 (FeCO3.
    Mg ( MgO ( MgCl2 ( Mg(OH)2(MgSO4 (MgCl2 (Mg(NO3)2 (MgCO3
    Cu(OH)2 (CuO ( CuSO4 (CuCl2 (Cu(NO3)2 ( Cu ( CuO.
    Câu 7: Hãy cho biết hiện tượng xảy ra khi cho:
    Đồng vào dd Bạc nitrat.
    Nhôm vào dd Đồng (II) clorua.
    Cho viên Natri vào cốc nước cất có thêm vài giọt dd phenolphtalein.
    Nhỏ từng giọt dd Natri hidroxit vào dd Sắt (III) clorua.
    Sắt vào dd CuSO4.
    Đốt dây sắt trong khí Clo.
    Cho đinh sắt vào dd CuCl2.
    Cho một viên kẽm vào dd CuSO4.
    Câu 8: Dùng phương pháp hoá học để nhận biết
    a) 4 lọ mất nhãn đựng 4 dung dịch: NaCl, FeCl3, NaOH và HCl
    b) 3 lọ mất nhãn đựng các chất rắn Al2O3, Al và Fe
    c) 3 lọ mất nhãn đựng các khí SO2, Cl2 và H2.
    C. BÀI TOÁN:
    Câu 1: Cho 20,6 g hỗn hợp hai muối là CaCO3 và Na2CO3 tác dụng vừa đủ với 400 ml dd HCl thu được 4,48 lít khí (ở đktc).
    a. Viết PTHH xảy ra.
    b.Tính nồng độ mol của dd HCl đã dùng.
    c.Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu.
    Câu 2: Cho 10 gam hỗn hợp bột của các kim loại Al, Mg và Cu vào dung dịch HCl dư. Phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 10,08 lít H2 (đktc) và 1 gam chất rắn không tan.
    a. Viết PTHH xảy ra
    b. Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.
    Câu 3: Cho m gam hỗn hợp bột sắt và đồng tác dụng với clo (đun nóng). Thu được 19,9375 gam hỗn hợp sản phẩm. Hoà tan hỗn hợp sản phẩm vào nước rồi cho tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 12,925 gam kết tủa.
    a
     
    Gửi ý kiến

    Lên đầu trang