Flash Hoa

Liên kết tài nguyên

Liên kết website

Thành viên trực tuyến

13 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn nhận thấy trang web này như thế nào?
    Rất hay
    Đẹp
    Bình thường
    Không hay
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý thầy cô và các bạn đến với website Phan Tuấn Hải.

    Đề cương ôn tập kiểm tra HK1 Hóa 8

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:32' 22-04-2015
    Dung lượng: 111.5 KB
    Số lượt tải: 298
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I
    MÔN: HOÁ HỌC 8 - NĂM HỌC: 2014 - 2015
    I. LÝ THUYẾT:
    Câu 1: Nêu khái niệm đơn chất, hợp chất, nguyên tử, phân tử, nguyên tố hóa học.
    Câu 2: Cho ví dụ về công thức hóa học. Nêu ý nghĩa của công thức hóa học.
    Câu 3: Phát biểu quy tắc hóa trị. Viết biểu thức rút ra theo quy tắc hóa trị.
    Câu 4: Phản ứng hóa học (khái niệm, diễn biến, điều kiện, dấu hiệu)
    Câu 5: Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng. Viết công thức tổng quát cho định luật.
    Câu 6: Nêu khái niệm Mol, khối lượng mol và thể tích mol của chất khí.
    II. BÀI TẬP:
    Dạng 1: Nguyên tố hóa học
    Bài1: Cho biết sơ đồ một số nguyên tử sau
    Hãy chỉ ra: số p trong hạt nhân và số e trong nguyên tử.
    Cho biết tên và kí hiệu hóa học của các nguyên tố.
    
    
    (E)
    
    Bài 2: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt dưới nguyên tử (proton, notron, electron) là 28, trong đó số hạt không mang điện là 10. Tính số p và số e trong nguyên tử.
    Dạng 2: Đơn chất, hợp chất, tính phân tử khối
    Bài 3: Phân loại đơn chất, hợp chất và tính phân tử khối của các chất sau:
    khí hidro, nước , đường saccarozo (C12H22O11 ), nhôm oxit (Al2O3), đá vôi (CaCO3), khí cacbonic (CO2), muối ăn (NaCl), kim loại đồng, bột lưu huỳnh, khí clo.
    Dạng 3: Hóa trị
    Bài 4: a. Tính hóa trị của nguyên tố N, Fe lần lượt có trong các hợp chất NH3, Fe2(S04)3
    b. Xác định nhanh hóa trị: H2S, SO2 ; SO3; Fe(NO3)3; Ca(HCO3)2
    Bài 5: a. Lập công thức hoá học của các hợp chất tạo bởi: Mg (II)và S (II); Al(III)và SO4 (II)
    b. Lập nhanh CTHH của những hợp chất tạo bởi: N (IV)và O; Fe (II) và S, Ca và PO4
    Dạng 4: Phương trình hóa học
    Bài 6: Chọn hệ số thích hợp để cân bằng các phản ứng sau:
    1/ Na + O2 Na2O
    2/ P + O2  P2O5
    3/ Zn + Cl2  ZnCl2
    4/ Al + S  Al2S3
    5/ KClO3  KCl + O2
    6/ KNO3  KNO2 + O2
    7/ Al(0H)3  Al203 + H20
    8/ H2 + Fe2O3  Fe + H2O
    9/ CO + Fe2O3  Fe + CO2
    10/ H2 + CuO  Cu + H2O
    11/ Al + HCl  AlCl3 + H2
    12/ Zn + HCl  ZnCl2 + H2
    13/ Al + H2S04  Al2(S04)3 + H2
    14/ FeO + HCl  FeCl2 + H20
    15/ Na20 + H20  Na0H
    16/ N205 + H20  HN03
    17/ Ca(OH)2 + FeCl3  CaCl2 + Fe(OH)3
    18/ CuCl2 + AgN03  Cu(N03)2 + AgCl
    19/ Na0H + FeS04  Na2S04 + Fe(OH)2
    20/ BaCl2 + H2S04  BaS04 + HCl
    
    Dạng 5: Chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất. Tỷ khối
    Bài 7: a. Tính số mol của : 14g Fe, 20g Ca, 25g CaCO3, 4g NaOH, 1,5.1023phân tử H2O
    b. Tính khối lượng của: 0,25mol ZnSO4, 0,2 mol AlCl3, 0,3 mol Cu; 0,35mol Fe2(SO4)3.
    c. Tính thể tích của các chất khí ở đktc: 0,2mol CO2; 0,15mol Cl2; 0,3mol SO2; 0,5mol CH4.
    Bài 8. 1. Tính khối lượng của hỗn hợp gồm:
    a) 3 mol CO2 và 2 mol CO b) 2,24 lít SO2 và 1,12 lit O2
    2. Tính thể tích ở đktc của hỗn hợp gồm:
    a) 4,4 gam CO2 và 0,4 gam H2 b) 6,0. 10 23 phân tử NH3 và 3,0. 10 23 phân tử O2.
    Bài 9: Tính khối lượng mol của các chất khí có tỉ khối so với khí hiđro là:16; 8; 14; 35,5; 22
    Dạng 6: Tính theo công thức hóa học
    Bài 10: Tính phần trăm khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất: NaNO3; K2CO3 , Al(OH)3, SO2, SO3, Fe2O3.
    Bài 11: Một hợp chất khí X có tỉ khối đối
     
    Gửi ý kiến

    Lên đầu trang