Flash Hoa

Liên kết tài nguyên

Liên kết website

Thành viên trực tuyến

6 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn nhận thấy trang web này như thế nào?
    Rất hay
    Đẹp
    Bình thường
    Không hay
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý thầy cô và các bạn đến với website Phan Tuấn Hải.

    Tiết 11-Tính chất hóa học của bazơ (GA BTNB).

    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Lê Thị Thu Huấn
    Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:46' 04-11-2014
    Dung lượng: 474.7 KB
    Số lượt tải: 35
    Số lượt thích: 0 người
    Chào mừng các thầy cô giáo về dự giờ
    TRƯỜNG THCS SUỐI NGÔ
    lớp 9a2
    Nêu định nghĩa và phân loại bazơ ?
    Phân tử bazơ gồm một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hyđroxit (- OH ). Bazơ tan (kiềm)
    Có 2 loại bazơ :
    Bazơ không tan
    Ki?m tra mi?ng

    TIẾT 11. BAØI 7.
    TÍNH CHAÁT HOÙA HOÏC CUÛA BAZÔ

    TÌNH HUỐNG :
    Tương tự như oxit, axit ,bazơ là một hợp chất vơ có cấu tạo gồm có kim loại liên kết với nhóm (OH). Vậy theo các em bazơ có những tính chất hóa học nào ?
    1. Taùc duïng cuûa dung dòch bazô vôùi chaát chæ thò maøu

    Dung dịch bazơ (kiềm )
    + làm quỳ tím chuyển thành màu xanh .
    + Làm dung dịch phenolphtalein không màu chuyển thành màu đỏ.
    Giấy quỳ tím
    2. Tác dụng của dung dịch bazơ với oxit axit.
    Dd bazơ (kiềm) tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước.
    Ca(OH)2 + CO2 ? CaCO3 + H2O


    3. Tác dụng của bazơ với axit


    Bazơ + Axit ? Muối + Nước
    (phản ứng trung hòa)
    NaOH +HCl ? NaCl+H2O
    Cu(OH)2 +2HCl ? CuCl2 +H2O

    4.Dung d?ch bazo tc d?ng v?i dd mu?i
    Dd bazơ (kiềm) tác dụng với dd mu?i tạo thành muốim?i và bazo m?i.
    Ca(OH)2 +Na2CO3 ? CaCO3 + 2 NaOH
    TN
    Chú ý :điều kiện để có phản ứng xảy ra.
    Muối tạo thành phải là muối không tan hoặc bazơ tạo thành phải là bazơ không tan

    * Phương trình phản ứng:
    Cu(OH)2 ? CuO + H2O







    4. Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy:
    Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy thành oxit bazơ và nước.
    Bazơ (không tan) ? oxit bazơ + nước
    to
    Bài tập 2: (Bài 2/trang 25 sgk)Có những bazơ sau: Cu(OH)2, NaOH, Ba(OH)2. (Em hãy đánh dấu X vào ô trống ứng với cặp chất có xảy ra phản ứng)
    x
    x
    x

    a, …………….  Fe2O3 + H2O
    b, H2SO4 + ………….  MgSO4 + H2O
    c, NaOH + ………….  NaCl + H2O
    d, ……….. + CO2  Na2CO3 + H2O

    1

    a, 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O
    b, H2SO4 + Mg(OH)2  MgSO4 + 2H2O
    c, NaOH + HCl  NaCl + H2O
    d, 2NaOH + CO2  Na2CO3 + H2O

    T?ng K?T:
    Tác dụng với muối
    HU?ng d?n h?c t?p:
    * Đối với bài học ở tiết học này:
    - Học bài: nắm được các tính chất hóa học của bazơ tan và bazơ không tan .
    - Làm bài tập 1,3,4,5/sgk.25
    * Đối với bài học ở tiết học tiếp theo:
    Xem trước bài : “Một số bazơ quan trọng”
    Cho biết NaOH có những tính chất vật lí và hóa học nào ?
    Cho biết NaOH có những ứng dụng gì ?
    Hướng dẫn BT5 SGk tr.25
    a) Sơ đồ tính:
    b) B1: Viết phương trình phản ứng của NaOH + H2SO4
    B2: Tính theo sơ đồ:
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Lên đầu trang