Flash Hoa

Liên kết tài nguyên

Liên kết website

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn nhận thấy trang web này như thế nào?
    Rất hay
    Đẹp
    Bình thường
    Không hay
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý thầy cô và các bạn đến với website Phan Tuấn Hải.

    Gốc > DỤNG CỤ THÍ NGHIỆM >

    Dụng cụ thí nghiệm Hóa học

    HÌNH ẢNH MỘT SỐ DỤNG CỤ

    alcohol burner(s) = đèn cồn

     

    ashless/ash-free filter paper(s) = giấy lọc không tro

     

    filter paper(s) = giấy lọc

     

    beaker(s) = cốc, becher

     

    burette(s) = buret

     

    clamp(s) = kẹp dụng cụ

     

    clamp holder(s) = vít kẹp

     


    crucible(s) and lid(s) = chén nung + nắp đậy chén

     

    mortar(s) and pestle(s) = cối và chày giã

     


    crucible tong(s) = kẹp gắp

     

    dropper(s) = ống nhỏ giọt

     

    elernmeyer flask(s) = erlen, bình tam giác



    (flat-bottom) florence flask(s) = bình cầu cổ cao (đáy bằng)

     

    round-bottom flask(s) = bình cầu đáy tròn

     

    two-neck round-bottom flask(s) = bình cầu 2 cổ đáy tròn

     

    three-neck round-bottom flask(s) = bình cầu 3 cổ đáy tròn

     

    Buchner flask(s) = bình lọc hút chân không

     

    Buchner funnel(s) = phễu lọc hút chân không

     

    funnel(s) = phễu

     

    glass rod(s) = đũa thủy tinh

     

    graduated cylinder(s) = ống đong

     

    pharmaceutical graduated cylinder(s) = ống đong dùng trong y dược

     

    micro pipette(s) = micrô pipet

     

    Pasteur pipette(s) = ống nhỏ giọt có chia độ

     

    measuring pipette(s) = pipet ruột thẳng

    volumetric pipette(s) = pipet ruột bầu

    volumetric pipettes - measuring pipette(s)

     

    polyethylene dispensing bottle(s) = bình phun tia

     

    ring clamp(s) = vòng đỡ

     

    separatory funnel(s) = bình tách lỏng

     

    test tube(s) = ống nghiệm

     

    test tube rack(s) = giá để ống nghiệm

     

    test tube holder(s) = kẹp ống nghiệm

     

    test tube cleaning brush(es) = chổi rửa ống nghiệm

     

    volumetric flask(s) = bình định mức

     

    wire gauze (with abestos in center) = miếng amiăng


    Nhắn tin cho tác giả
    Phan Tuấn Hải @ 14:50 11/03/2011
    Số lượt xem: 11010
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    Lên đầu trang